Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

refusal

danh từB1
US/ɹəˈfjuzəl/
refusals

refusal nghĩa là từ chối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

refusal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of refusing.

Các nét nghĩa của từ refusal

  1. 1

    danh từB1

    the act of refusing

    hành động từ chốidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • obstinate refusal109 lần trong kho sách

    • peremptory refusal52 lần trong kho sách

    • persistent refusal56 lần trong kho sách

    • curt refusal41 lần trong kho sách

    • refusal to comply47 lần trong kho sách

    • positive refusal125 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a message refusing to accept something that is offered

    một tin nhắn từ chối chấp nhận một cái gì đó được cung cấpdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về refusal

refusal nghĩa là gì?

refusal nghĩa là từ chối (bản dịch máy, chưa biên tập). refusal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of refusing.

refusal được dùng trong câu như thế nào?

When he is there you may be certain he never gives a refusal. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9169.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refusal, mã đối chiếu EV-B7656772. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “refusal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa refusal và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When he is there you may be certain he never gives a refusal.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She would have had Aylmer forget his disappointment and her refusal, had this been possible.
Ruth Lamb, A wilful ward. Nguồn: Project Gutenberg #71061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This raising of the rampart of human dignity, crowned with refusal, between him and his own child, galled him afresh.
George MacDonald, What's Mine's Mine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He again offered Valeria some Shiraz wine, and on her refusal, observed as though to himself, ‘Now it’s not needed, to be sure.’
Ivan Sergeevich Turgenev, Dream Tales and Prose Poems. Nguồn: Project Gutenberg #8935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“No, indeed,” Bessie answered, respecting Rachel’s gesture of refusal; “no one is to infringe her incog, under penalty of never coming here again.”
Charlotte M. Yonge, The Clever Woman of the Family. Nguồn: Project Gutenberg #3292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At his second refusal the cloud again crossed the lady’s brow, but her smile did not vanish.
George MacDonald, Malcolm. Nguồn: Project Gutenberg #7127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A son of one high in office at Berlin circulated false reports of the cause of Palsdorf's refusal of the alliance--reports injurious to Minna.

Một con trai của một chức vụ cao cấp ở Berlin đã tung ra những báo cáo sai lệch về nguyên nhân khiến Palsdorf từ chối liên minh - những báo cáo gây tổn hại cho Minna.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Kitty's Class Day and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The answer was the usual civil refusal to accept the proffered security for repayment--"the bank was just then full of discounts."

Câu trả lời là sự từ chối dân sự thông thường để chấp nhận sự bảo đảm được đưa ra để trả nợ - "ngân hàng lúc đó đang có đầy đủ các khoản chiết khấu."dịch máy, chưa biên tập

Samuel Warren, The Experiences of a Barrister, and Confessions of an Attorney. Nguồn: Project Gutenberg #12371. · Nguyên văn tiếng Anh
I might content myself with this declaration, but I shall tell you the reasons of my refusal that you may repeat them to your emperor.

Tôi có thể hài lòng với tuyên bố này, nhưng tôi sẽ cho bạn biết lý do tôi từ chối để bạn có thể nhắc lại chúng với hoàng đế của bạn.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Napoleon and the Queen of Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #19562. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
While his refusal of regal honors reflected credit on his manhood and disinterested patriotism, that refusal was a weakness to the cause of liberty.
William A. Quayle, A Hero and Some Other Folks. Nguồn: Project Gutenberg #19647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You afterwards passed the same boy with a refusal, I suppose?"
R. M. Ballantyne, The Young Trawler. Nguồn: Project Gutenberg #21713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Nothing that isn't a refusal," said I, "ought to be accepted as such.
Herbert Quick, Aladdin & Co.: A Romance of Yankee Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US