E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bow”

593 câu thật có từ bow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bow nghĩa là cúi đầu. bow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a knot with two loops and loose ends. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bow

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng bow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bow low3.232 lần
low bow1.996 lần
bow respectfully811 lần
saddle bow881 lần
bow wow686 lần
starboard bow693 lần
bow profoundly567 lần
profound bow563 lần
bow politely491 lần
cross bow808 lần
bow street906 lần
lee bow447 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bow trong kho câu?
Kho câu có 593 câu có từ bow hoặc các dạng của từ, trích từ 493 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bow: Quá khứ đơn (136 câu), Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.