purser
danh từ- pursers
purser nghĩa là người theo đuổi (bản dịch máy, chưa biên tập).
purser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “purser”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ purser
- 1danh từ
an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare
→một sĩ quan trên tàu có nhiệm vụ ghi sổ và quan tâm đến phúc lợi của hành khách(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về purser
purser nghĩa là gì?
purser nghĩa là người theo đuổi (bản dịch máy, chưa biên tập). purser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare.
purser dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ purser có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
purser được dùng trong câu như thế nào?
Stranleigh went down to the purser, and that overworked official threw him a friendly glance, which nevertheless indicated that his time was valuable. (Robert Barr, Lord Stranleigh Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #32185.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purser, mã đối chiếu EV-FD4242B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng