Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

purser

danh từ
US/ˈpɝsɚ/
pursers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

purser nghĩa là người theo đuổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

purser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “purser”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ purser

  1. 1danh từ

    an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare

    →

    một sĩ quan trên tàu có nhiệm vụ ghi sổ và quan tâm đến phúc lợi của hành khách(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về purser

purser nghĩa là gì?

purser nghĩa là người theo đuổi (bản dịch máy, chưa biên tập). purser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare.

purser dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ purser có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

purser được dùng trong câu như thế nào?

Stranleigh went down to the purser, and that overworked official threw him a friendly glance, which nevertheless indicated that his time was valuable. (Robert Barr, Lord Stranleigh Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #32185.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purser, mã đối chiếu EV-FD4242B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “purser” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa purser và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Stranleigh went down to the purser, and that overworked official threw him a friendly glance, which nevertheless indicated that his time was valuable.

Stransleigh đi xuống chỗ người quản lý, và viên chức làm việc quá sức đó ném cho anh ta một cái nhìn thân thiện, tuy nhiên điều đó cho thấy rằng thời gian của anh ta rất có giá trị.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, Lord Stranleigh Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #32185.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A boat was lowered; and the captain, the third mate, the purser, and myself were rowed ashore.

Một chiếc thuyền được hạ xuống; còn thuyền trưởng, người phó thứ ba, người săn đuổi và tôi đã được chèo vào bờ.dịch máy, chưa biên tập

George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Take a week and welcome to think it over in, my lad,” the purser answered.
William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The negotiations were carried on secretly between the two nations by the purser of that steamer.
O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB