ink
danh từB1- inked
- inking
- inks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
ink nghĩa là mực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid used for printing or writing or drawing.
Các nét nghĩa của từ ink
- 1
danh từB1
a liquid used for printing or writing or drawing
một chất lỏng được sử dụng để in ấn hoặc viết hoặc vẽdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pen ink557 lần trong kho sách
ink bottle545 lần trong kho sách
pens ink182 lần trong kho sách
printer's ink62 lần trong kho sách
ink horn141 lần trong kho sách
blot of ink56 lần trong kho sách
bottle of ink159 lần trong kho sách
ink sketches66 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
dark protective fluid ejected into the water by cuttlefish and other cephalopods
chất lỏng bảo vệ màu tối được mực nang và các loài động vật thân mềm khác phun ra nướcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ink
ink nghĩa là gì?
ink nghĩa là mực (bản dịch máy, chưa biên tập). ink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid used for printing or writing or drawing.
ink dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ink có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ink được dùng trong câu như thế nào?
Sometime afterwards appeared an anonymous sheet, which instead of ink seemed to be written with water of Phelethon. (Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #3912.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ink, mã đối chiếu EV-EBC7EB4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng