profound
tính từC1- profounder
- profoundest
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
profound nghĩa là sâu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
profound là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing intellectual penetration or emotional depth.
Các nét nghĩa của từ profound
- 1
tính từC1
showing intellectual penetration or emotional depth
thể hiện sự thâm nhập trí tuệ hoặc chiều sâu cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa superficial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
profound silence2.571 lần trong kho sách
profound slumber440 lần trong kho sách
profound respect1.230 lần trong kho sách
profound stillness333 lần trong kho sách
profound reverence331 lần trong kho sách
profound meditation252 lần trong kho sách
profound sigh467 lần trong kho sách
profound bow500 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
of the greatest intensity
cường độ lớn nhấtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC1
far-reaching and thoroughgoing in effect especially on the nature of something
sâu rộng và triệt để có hiệu lực đặc biệt là về bản chất của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fundamental
Câu hỏi thường gặp về profound
profound nghĩa là gì?
profound nghĩa là sâu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập). profound là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing intellectual penetration or emotional depth.
profound dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ profound có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
profound được dùng trong câu như thế nào?
This obvious truth lures the reader into contemplating some deeper meaning, which may seem profound, but is indeed false. («Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/profound, mã đối chiếu EV-CCE9B575. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng