cricket
danh từA2- crickets
cricket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: leaping insect.
Các nét nghĩa của từ cricket
- 1
danh từA2
leaping insect
côn trùng nhảydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cricket chirped91 lần trong kho sách
mole cricket87 lần trong kho sách
cricket bat86 lần trong kho sách
cricket match323 lần trong kho sách
cricket matches112 lần trong kho sách
cricket bats48 lần trong kho sách
jiminy cricket33 lần trong kho sách
cricket club176 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a game played with a ball and bat by two teams of 11 players
một trò chơi với bóng và gậy được thực hiện bởi hai đội gồm 11 người chơidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cricket
cricket nghĩa là gì?
cricket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: leaping insect.
cricket được dùng trong câu như thế nào?
Apart from being an excellent writer, he was an aspiring actor, a theatre director and a cricket enthusiast. («Introduction to Harold Pinter and his works», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210224 (bản sửa đổi 2811099).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cricket, mã đối chiếu EV-B6AA30F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng