Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

elasticity

danh từC2
US/ˌiˌlæˈstɪsəti/
elasticities

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

elasticity nghĩa là độ đàn hồi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

elasticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed.

Các nét nghĩa của từ elasticity

  1. 1

    danh từC2

    the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed

    xu hướng cơ thể trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị kéo căng hoặc néndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa snapTrái nghĩa inelasticity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • unitary elasticity12 lần trong kho sách

    • modulus of elasticity10 lần trong kho sách

    • elasticity of demand86 lần trong kho sách

    • wonted elasticity13 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về elasticity

elasticity nghĩa là gì?

elasticity nghĩa là độ đàn hồi (bản dịch máy, chưa biên tập). elasticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed.

elasticity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ elasticity có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

elasticity được dùng trong câu như thế nào?

Such grace, such elasticity, and such happiness in his manner!" (Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elasticity, mã đối chiếu EV-BBE38CDE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “elasticity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa elasticity và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Such grace, such elasticity, and such happiness in his manner!"

Thật là duyên dáng, thật uyển chuyển và thật là hạnh phúc trong cách cư xử của anh ấy!”dịch máy, chưa biên tập

Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now she was worn out with a long tramp, and all the elasticity gone out of her, all the strength of soul and body broken.

Bây giờ cô ấy đã kiệt sức sau một chuyến đi dài, và mọi sự đàn hồi của cô ấy không còn nữa, mọi sức lực của tâm hồn và thể xác đều tan vỡ.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, The Broom-Squire. Nguồn: Project Gutenberg #30354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He turned back, and retraced his steps, with a dull, heavy footfall, utterly unlike the elasticity of his usual tread.
Ann S. Stephens, Fashion and Famine. Nguồn: Project Gutenberg #40114. · Nguyên văn tiếng Anh
All the light had gone out of their eyes; all the elasticity had vanished from their spirits.

Tất cả ánh sáng đã biến mất khỏi mắt họ; tất cả sự đàn hồi đã biến mất khỏi tinh thần của họ.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Giant of the North: Pokings Round the Pole. Nguồn: Project Gutenberg #21733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And he gave another weary sigh, his step lost elasticity, and he moved on heavily.
Charlotte M. Yonge, The Young Step-Mother; Or, A Chronicle of Mistakes. Nguồn: Project Gutenberg #5843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus, lung tissue has a minor effect on elasticity (surface tension is the major effect).
«Biomechanics/The Biomechanics Of The Lung», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82597 (bản sửa đổi 3425370). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A unitary elasticity means that a given percentage change in price leads to an equal percentage change in quantity demanded or supplied.
«Principles of Microeconomics/Price Elasticity of Demand and Price Elasticity of Supply», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387221 (bản sửa đổi 3307106). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Copper is an easily molded base metal that is often added to precious metals to improve their elasticity, flexibility, hardness, color, and resistance to corrosion.
«Copper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6709 (bản sửa đổi 10972702). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was that kind of freshness and elasticity in the air which certain days possess, and communicate by some magic their properties to ourselves.
Charles Lever, Charles O'Malley, The Irish Dragoon, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Milton, too, though a man of many trials and sufferings, must have been a man of great cheerfulness and elasticity of nature.
Samuel Smiles, Character. Nguồn: Project Gutenberg #2541. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
These fatty deposits can harden (known as plaque) and reduce elasticity of the vessels and arteries, causing high blood pressure.
«Fundamentals of Human Nutrition/Defining lipids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283108 (bản sửa đổi 4351810). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Physical endurance is not a more necessary quality to the soldier than mental elasticity.
James Grant, One of the Six Hundred: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB