Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tension

danh từB1
US/ˈtɛnʃən/
tensioned
tensioning
tensions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tension nghĩa là căng thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) a state of mental or emotional strain or suspense.

Các nét nghĩa của từ tension

  1. 1

    danh từB1

    (psychology) a state of mental or emotional strain or suspense

    (tâm lý học) trạng thái căng thẳng hoặc hồi hộp về tinh thần hoặc cảm xúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tenseness · stress

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • muscle tension98 lần trong kho sách

    • racial tension61 lần trong kho sách

    • nervous tension186 lần trong kho sách

    • surface tension327 lần trong kho sách

    • utmost tension128 lần trong kho sách

    • inner tension84 lần trong kho sách

    • ethnic tension28 lần trong kho sách

    • muscular tension33 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the physical condition of being stretched or strained

    tình trạng thể chất bị kéo căng hoặc căng thẳngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tensity · tenseness · tautness

  3. 3

    danh từB1

    a balance between and interplay of opposing elements or tendencies (especially in art or literature)

    sự cân bằng và tương tác giữa các yếu tố hoặc xu hướng đối lập (đặc biệt là trong nghệ thuật hoặc văn học)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tension

tension nghĩa là gì?

tension nghĩa là căng thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). tension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) a state of mental or emotional strain or suspense.

tension dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tension có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tension được dùng trong câu như thế nào?

With these thoughts forming and glowing in her brain she worked herself into a condition of the highest mental tension. (B. M., 1849?-1920 Croker, Odds and ends. Nguồn: Project Gutenberg #70344.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tension, mã đối chiếu EV-DA4392AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tension” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tension và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

With these thoughts forming and glowing in her brain she worked herself into a condition of the highest mental tension.
B. M., 1849?-1920 Croker, Odds and ends. Nguồn: Project Gutenberg #70344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One individual (a high-need achiever) may thrive on a certain amount of job-related tension; this tension may serve to activate the achievement motive.

Một cá nhân (người đạt được nhu cầu cao) có thể phát triển nhờ mức độ căng thẳng nhất định liên quan đến công việc; sự căng thẳng này có thể kích hoạt động cơ thành tựu.dịch máy, chưa biên tập

«Problems of Work Adjustment», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
His nerves were in a state of tension, his mind always clear, and his head cool.
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The Baron laughed and so did some of the knights, openly relieved to find the tension of the situation relaxing.

Nam tước bật cười và một số hiệp sĩ cũng cười, công khai nhẹ nhõm khi thấy tình hình căng thẳng đã giảm bớt.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, The Strong Arm. Nguồn: Project Gutenberg #8716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She could not answer nor show that she heard even, although she did hear in the extraordinary tension of her faculties.

Cô không thể trả lời cũng như không thể hiện rằng mình đã nghe thấy, mặc dù cô đã nghe thấy trong sự căng thẳng tột độ của các khả năng của mình.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Hester: A Story of Contemporary Life, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The only result of my frenzied struggles was to increase the tension, and to make my helplessness, if possible, still clearer.

Kết quả duy nhất của những cuộc đấu tranh điên cuồng của tôi là làm tăng thêm sự căng thẳng và làm cho sự bất lực của tôi, nếu có thể, càng rõ ràng hơn.dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, The Joss: A Reversion. Nguồn: Project Gutenberg #64997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Joy answered at once; her quick speech following the slow tension sounded almost voluble.
Bram Stoker, Lady Athlyne. Nguồn: Project Gutenberg #65799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The new Fugitive Slave Law, however, was an immediate source of tension.
«Outline of U.S. History/Sectional Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283459 (bản sửa đổi 2593184). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some deep tension in my head released in a noticeable way and my sleeping problems healed themselves.
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the other hand, we need to sometimes give the body and soul what they would like, otherwise tension is built.
«Yoga/Trimurti-Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362720 (bản sửa đổi 4428250). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This Wikibook chapter will explore the use of evidence in measuring workplace happiness, as well as the tensions arising between different disciplinary perspectives.

Chương Wikibook này sẽ khám phá việc sử dụng bằng chứng để đo lường mức độ hạnh phúc tại nơi làm việc, cũng như những căng thẳng nảy sinh giữa các quan điểm kỷ luật khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in Measuring Workplace Happiness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421648 (bản sửa đổi 3792993). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a field of problems from which distinctions, constraints, and unresolved tensions can be drawn.
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/7.2 – Conceptual Sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476987 (bản sửa đổi 4670955). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0