antiquated
tính từC1antiquated nghĩa là lỗi thời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
antiquated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so extremely old as seeming to belong to an earlier period.
Các nét nghĩa của từ antiquated
- 1
tính từC1
so extremely old as seeming to belong to an earlier period
cực kỳ cổ xưa như thể thuộc về thời kỳ trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antediluvian · archaic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
antiquated notions43 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về antiquated
antiquated nghĩa là gì?
antiquated nghĩa là lỗi thời (bản dịch máy, chưa biên tập). antiquated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so extremely old as seeming to belong to an earlier period.
antiquated được dùng trong câu như thế nào?
Its rich interior decorations had lost their splendour and become antiquated. (Alexandre Dumas, La Constantin Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2749.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/antiquated, mã đối chiếu EV-DFC439AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng