Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

snap

động từB2
US/ˈsnæp/
snapped
snapping
snaps

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

snap nghĩa là búng tay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone.

Các nét nghĩa của từ snap

  1. 1

    động từB2

    utter in an angry, sharp, or abrupt tone

    thốt ra với giọng điệu giận dữ, gay gắt hoặc đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa snarl

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • snap asunder209 lần trong kho sách

    • ginger snap138 lần trong kho sách

    • snap dragon166 lần trong kho sách

    • snap turtle89 lần trong kho sách

    • snip snap64 lần trong kho sách

    • twig snap66 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    separate or cause to separate abruptly

    tách ra hoặc gây ra sự tách biệt đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tear · rupture · bust

  3. 3

    động từB2

    break suddenly and abruptly, as under tension

    phá vỡ đột ngột và đột ngột, như bị căng thẳngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crack

Câu hỏi thường gặp về snap

snap nghĩa là gì?

snap nghĩa là búng tay (bản dịch máy, chưa biên tập). snap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter in an angry, sharp, or abrupt tone.

snap dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ snap có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

snap được dùng trong câu như thế nào?

The big tree above Two-Legs’ tent snapped in two like a stalk of grass. (Carl Ewald, Two-Legs. Nguồn: Project Gutenberg #65029.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/snap, mã đối chiếu EV-E25B4A82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “snap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa snap và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The big tree above Two-Legs’ tent snapped in two like a stalk of grass.
Carl Ewald, Two-Legs. Nguồn: Project Gutenberg #65029. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was decayed--snapped asunder, and Newton was whirled away by the current into the broad ocean.

Nó đã bị phân hủy - bị vỡ ra từng mảnh, và Newton bị dòng nước cuốn đi vào đại dương rộng lớn.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Newton Forster. Nguồn: Project Gutenberg #12959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He whirled away the bow, and knocked down our candle, and in the darkness I heard something snap and break with a hollow sound.

Anh ta xoay cây cung đi và đánh đổ ngọn nến của chúng tôi, và trong bóng tối, tôi nghe thấy thứ gì đó gãy và vỡ với một âm thanh trống rỗng.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It looks as though you were doing your share of it," snapped the proprietor, noting his guest's belligerent attitude and drawn weapon.

“Có vẻ như anh đang thực hiện phần việc của mình,” người chủ ngắt lời, nhận thấy thái độ hiếu chiến và rút vũ khí của vị khách.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New Mexico; Or, The End of the Silver Trail. Nguồn: Project Gutenberg #4991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was afraid to tread upon a weed, lest it would snap and bring the Indians down on my trail.
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But as he put down the letter something seemed to snap within him.

Nhưng khi anh đặt lá thư xuống, có điều gì đó dường như vỡ vụn trong anh.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #8737. · Nguyên văn tiếng Anh
I put the muzzle over his head, and, holding myself in readiness to elude a sudden snap, I strapped up his jaws.

Tôi đặt mõm lên đầu nó, và chuẩn bị né tránh một cú búng tay bất ngờ, tôi trói hàm nó lại.dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, A Bicycle of Cathay. Nguồn: Project Gutenberg #12334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This was followed instantly by a crash, as the mizzen mast snapped off, two feet above the deck.
G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Corder had successfully defied his-- Clapperton's--authority, and the juniors snapped their fingers at him.

Corder đã thách thức thành công quyền lực của mình-- Clapperton--, và các đàn em búng tay vào anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Cock-House at Fellsgarth. Nguồn: Project Gutenberg #21037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was still in her spangled dance frock and her round blue eyes were snapping fire.
Isabel Ostrander, The Fifth Ace. Nguồn: Project Gutenberg #23885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Aha!” he exclaimed, snapping his fingers when the first burst of laughter was subsiding.
George Eliot, Romola. Nguồn: Project Gutenberg #24020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The handle of my sword, I should have said, and snapped it off like a pipe-stem."
Oliver Optic, The Young Lieutenant; or, The Adventures of an Army Officer. Nguồn: Project Gutenberg #25886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US