Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “above”

3.590 câu thật có từ above hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: above nghĩa là ở trên. above là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ above

Danh sách câu dẫn chứng (3.590 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng above nằm ở trang từ điển: above đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ above

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ above trong kho câu?
Kho câu có 3.590 câu có từ above hoặc các dạng của từ, trích từ 2.298 tác phẩm và tài liệu. 79 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ above xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ above gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.133 câu, rồi Bậc B1 với 711 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.