fireplace
danh từB2- fireplaces
fireplace nghĩa là lò sưởi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fireplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an open recess in a wall at the base of a chimney where a fire can be built.
Các nét nghĩa của từ fireplace
- 1
danh từB2
an open recess in a wall at the base of a chimney where a fire can be built
một hốc hở trên bức tường ở chân ống khói, nơi có thể đốt lửadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hearth · open fireplace
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
fashioned fireplace64 lần trong kho sách
empty fireplace137 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về fireplace
fireplace nghĩa là gì?
fireplace nghĩa là lò sưởi (bản dịch máy, chưa biên tập). fireplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an open recess in a wall at the base of a chimney where a fire can be built.
fireplace được dùng trong câu như thế nào?
Over the fireplace was a looking-glass that made you look much uglier than you really were, however plain you might be to begin with. (E. Nesbit, The Story of the Amulet. Nguồn: Project Gutenberg #837.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fireplace, mã đối chiếu EV-9EDAA811. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng