Đề từ vựng A1 số 1
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(of quantities) imprecise but fairly close to correct”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. After you have defined your rhetorical situation, write _____ working thesis for your paper.
Đang tải đề...