reminiscent
tính từC1reminiscent nghĩa là gợi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reminiscent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to bring to mind.
Các nét nghĩa của từ reminiscent
- 1
tính từC1
serving to bring to mind
phục vụ để mang đến cho tâm trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evocative · redolent · remindful · resonant
Câu hỏi thường gặp về reminiscent
reminiscent nghĩa là gì?
reminiscent nghĩa là gợi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập). reminiscent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to bring to mind.
reminiscent được dùng trong câu như thế nào?
It was the old story that always seems so big and important to the young, and that brings reminiscent smiles to their elders. (O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reminiscent, mã đối chiếu EV-42CBA1D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng