Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “above”

3.411 câu thật có từ above hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: above nghĩa là ở trên. above là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ above

Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)

Từ hay đi cùng above

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feet above7.644 lần
above mentioned3.338 lần
high above5.106 lần
above the level2.354 lần
far above5.011 lần
above the horizon1.734 lần
above the surface1.930 lần
mentioned above1.818 lần
rising above1.787 lần
sky above1.783 lần
rise above1.620 lần
miles above1.940 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ above

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ above trong kho câu?
Kho câu có 3.411 câu có từ above hoặc các dạng của từ, trích từ 2.262 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ above xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ above gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.077 câu, rồi Bậc B1 với 685 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ above?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ above: Quá khứ đơn (413 câu), Câu phủ định (304 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (274 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.