prescription
danh từB1- prescriptions
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
prescription nghĩa là toa thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prescription là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: directions prescribed beforehand.
Các nét nghĩa của từ prescription
- 1
danh từB1
directions prescribed beforehand
hướng dẫn đã quy định trướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
prescription drugs90 lần trong kho sách
prescription medication33 lần trong kho sách
prescription drug64 lần trong kho sách
doctor's prescription64 lần trong kho sách
prescription medications21 lần trong kho sách
physician's prescription17 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a drug that is available only with written instructions from a doctor or dentist to a pharmacist
một loại thuốc chỉ có sẵn khi có hướng dẫn bằng văn bản của bác sĩ hoặc nha sĩ cho dược sĩdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prescription drug · prescription medicine · ethical drug
- 3
danh từB1
written instructions for an optician on the lenses for a given person
hướng dẫn bằng văn bản cho bác sĩ nhãn khoa về tròng kính cho một người cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về prescription
prescription nghĩa là gì?
prescription nghĩa là toa thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập). prescription là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: directions prescribed beforehand.
prescription dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prescription có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prescription được dùng trong câu như thế nào?
The dyspeptic who cannot recover by following my prescription deserves to die. (William Cowper Brann, The Complete Works of Brann, the Iconoclast: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #567.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prescription, mã đối chiếu EV-190D73AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng