Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pedestal

danh từ
C2
US/ˈpɛdəstəl/
pedestals
Ý nghĩa trọng tâm

pedestal nghĩa là bệ đỡ.

pedestal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a support or foundation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a support or foundation

    →

    một sự hỗ trợ hoặc nền tảng

    Đồng nghĩa:base, stand
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    marble pedestal
    72 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    a position of great esteem (and supposed superiority)

    →

    một vị trí được đánh giá cao (và được cho là ưu việt)

  3. 3danh từ
    C2

    an architectural support or base (as for a column or statue)

    →

    một giá đỡ hoặc chân đế kiến trúc (như đối với cột hoặc tượng)

    Đồng nghĩa:plinth, footstall
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
pedestals
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa pedestal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In the morning he stood once more upon his pedestal in front of Lipsky's barber shop.

Buổi sáng, anh lại đứng trên bệ trước tiệm cắt tóc của Lipsky.

Waterloo, Stanley, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All this while the jaguar was quietly descending the stream upon his floating pedestal, and the distance between him and the canoe was gradually diminishing.

Tất cả điều này diễn ra trong khi con báo đốm đang lặng lẽ lao xuống dòng nước trên bệ nổi của nó, và khoảng cách giữa nó và chiếc ca nô đang dần rút ngắn lại.

Reid, Mayne, The Tiger Hunter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At length she reached the door, before which upon a massive pedestal reclined a beautiful Sphinx.

Cuối cùng cô cũng đến được cửa, trước đó có một bức tượng Nhân sư xinh đẹp nằm trên bệ lớn.

Novalis, Henry of Ofterdingen: A Romance., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Pedestals of the whitest marble placed at each corner of the room supported candelabra of silver.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Calderon the Courtier, a Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As they came down together in a cloud of dust, an opening was revealed behind the stone pedestal on which the idol had stood.
Parrish, Randall, Prisoners of Chance The Story of What Befell Geoffrey Benteen, Borderman, through His Love for a Lady of France, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It rests on a granite pedestal, ten feet square, the whole being twenty-two feet square.
Bolton, Sarah Knowles, Lives of Girls Who Became Famous
He paused to examine a bronze figure standing on a pedestal on the landing.
Brebner, Percy James, Christopher Quarles: College Professor and Master Detective, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then there is a pedestal empty--a pedestal to let."
Mitford, Bertram, John Ames, Native Commissioner: A Romance of the Matabele Rising, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I shall be thoroughly and completely ruined, but in my ruin I shall pull you down too, Bridget, from the pedestal which you now occupy.
Meade, L. T., Bashful Fifteen, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Push, push for your life!" he cried, and setting his heel against the pedestal of Flora, pushed manfully.
Nesbit, E. (Edith), The Enchanted Castle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He approached the pedestal, looked up into the proud and noble countenance of the chaste goddess, and greeted her with a radiant smile.
Mühlbach, L. (Luise), Goethe and Schiller: An Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No one but my dear stepmother knew how the stone was put into its pedestal.
Hanshew, Mary E., The Riddle of the Mysterious Light, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về pedestal (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. pedestal nghĩa là gì trong tiếng Việt?

pedestal có nghĩa chính là: một sự hỗ trợ hoặc nền tảng. Định nghĩa tiếng Anh: "a support or foundation".

2. pedestal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

pedestal là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của pedestal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pedestal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɛdəstəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. pedestal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ pedestal được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của pedestal gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của pedestal gồm: pedestals.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pedestal là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: marble pedestal.

7. pedestal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: base, stand, plinth, footstall. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pedestal?

Từ pedestal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với pedestal đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In the morning he stood once more upon his pedestal in front of Lipsky's barber shop." (Dịch nghĩa: Buổi sáng, anh lại đứng trên bệ trước tiệm cắt tóc của Lipsky.). Câu văn minh họa cách dùng pedestal làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pedestal?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.