Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coffin

danh từB1
US/ˈkɔfɪn/
coffins

coffin nghĩa là quan tài (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated.

Các nét nghĩa của từ coffin

  1. 1

    danh từB1

    box in which a corpse is buried or cremated

    hộp trong đó một xác chết được chôn cất hoặc hỏa tángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa casket

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • coffin lid327 lần trong kho sách

    • leaden coffin96 lần trong kho sách

    • bangley coffin65 lần trong kho sách

    • coffin maker105 lần trong kho sách

    • carleton coffin49 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về coffin

coffin nghĩa là gì?

coffin nghĩa là quan tài (bản dịch máy, chưa biên tập). coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated.

coffin được dùng trong câu như thế nào?

Still he was unprepared for the shock which awaited him, when on the coffin and her who slept within it his eye first rested. (Mary Jane Holmes, Homestead on the Hillside. Nguồn: Project Gutenberg #14089.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coffin, mã đối chiếu EV-FC14B4CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coffin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coffin và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Still he was unprepared for the shock which awaited him, when on the coffin and her who slept within it his eye first rested.
Mary Jane Holmes, Homestead on the Hillside. Nguồn: Project Gutenberg #14089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Still holding Harold's arm, she moved over towards her mother's coffin and knelt before it.

Vẫn nắm tay Harold, cô tiến về phía quan tài của mẹ mình và quỳ xuống trước nó.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Man. Nguồn: Project Gutenberg #2520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When the body, washed and dressed, lay in the coffin on a table, everyone came to take leave of him and they all wept.

Khi thi thể được tắm rửa sạch sẽ và mặc quần áo, đặt trong quan tài trên bàn, mọi người đến từ biệt và tất cả đều khóc.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Van Helsing walked over to Lucy’s coffin, and I followed.
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘And my wife told me that I myself was dead,’ said the man in the coffin.
Andrew Lang, The Lilac Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #3454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"His treason," says a contemporary, "was a nail in his coffin, and on his deathbed he bitterly bemoaned his crime.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The lock was instantly unfastened, the lid thrown open, and Grotius arose in his linen clothing, like a dead man from his coffin.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Then he said to the dwarfs, “Let me have the coffin, I will give you whatever you want for it.”

Sau đó, ông nói với những người lùn: “Hãy để tôi lấy chiếc quan tài, tôi sẽ cho các bạn bất cứ thứ gì các bạn muốn.”dịch máy, chưa biên tập

Jacob Grimm, Household Tales by Brothers Grimm. Nguồn: Project Gutenberg #5314. · Nguyên văn tiếng Anh
She was pale and trembling, but she clasped his hand more firmly as the coffin went down, and gave no sob.

Cô tái nhợt và run rẩy, nhưng cô siết chặt tay anh hơn khi quan tài đi xuống và không hề nức nở.dịch máy, chưa biên tập

George Eliot, Scenes of Clerical Life. Nguồn: Project Gutenberg #17780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The dead man, your saint,” he turned to the crowd, pointing with his finger to the coffin, “did not believe in devils.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A priest lies dead in one of the churches, his coffin draped in the habiliments of woe.
J. Ross Browne, The Land of Thor. Nguồn: Project Gutenberg #28329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
By his side was Jane Seymour's coffin untouched, and he has no doubt her body is perfect.
Charles Greville, The Greville Memoirs, Part 1 (of 3), Volume 2 (of 3) A Journal of the Reigns of King George IV and King William IV. Nguồn: Project Gutenberg #30590. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB