coffin
danh từB1- coffins
coffin nghĩa là quan tài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated.
Các nét nghĩa của từ coffin
- 1
danh từB1
box in which a corpse is buried or cremated
hộp trong đó một xác chết được chôn cất hoặc hỏa tángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa casket
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
coffin lid327 lần trong kho sách
leaden coffin96 lần trong kho sách
bangley coffin65 lần trong kho sách
coffin maker105 lần trong kho sách
carleton coffin49 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về coffin
coffin nghĩa là gì?
coffin nghĩa là quan tài (bản dịch máy, chưa biên tập). coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated.
coffin được dùng trong câu như thế nào?
Still he was unprepared for the shock which awaited him, when on the coffin and her who slept within it his eye first rested. (Mary Jane Holmes, Homestead on the Hillside. Nguồn: Project Gutenberg #14089.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coffin, mã đối chiếu EV-FC14B4CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng