Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “youth”

1.226 câu thật có từ youth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: youth nghĩa là tuổi trẻ. youth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person (especially a young man or boy). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ youth

Danh sách câu dẫn chứng (1.226 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng youth nằm ở trang từ điển: youth đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ youth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ youth trong kho câu?
Kho câu có 1.226 câu có từ youth hoặc các dạng của từ, trích từ 738 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ youth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ youth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 405 câu, rồi Bậc B2 với 223 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.