starve
động từB2- starved
- starves
- starving
starve nghĩa là chết đói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
starve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be hungry.
Các nét nghĩa của từ starve
- 1
động từB2
be hungry
đóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hunger · famishTrái nghĩa be full
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
starve to death1.559 lần trong kho sách
half starve2.134 lần trong kho sách
nigh starve100 lần trong kho sách
nearly starve376 lần trong kho sách
starve wretches66 lần trong kho sách
- 2
động từB2
die of food deprivation
chết vì thiếu ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa famish
- 3
động từB2
deprive of food
tước đoạt thức ăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa famishTrái nghĩa feed
Câu hỏi thường gặp về starve
starve nghĩa là gì?
starve nghĩa là chết đói (bản dịch máy, chưa biên tập). starve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be hungry.
starve được dùng trong câu như thế nào?
“‘I am so starved!’ the horse whinnied, ‘so thirsty! so tormented with pain!’ (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 2]. Nguồn: Project Gutenberg #76328.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/starve, mã đối chiếu EV-B99ACA54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng