haughtily
trạng từC2haughtily nghĩa là ngạo mạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner.
Các nét nghĩa của từ haughtily
- 1
trạng từC2
in a haughty manner
một cách kiêu ngạodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về haughtily
haughtily nghĩa là gì?
haughtily nghĩa là ngạo mạn (bản dịch máy, chưa biên tập). haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner.
haughtily được dùng trong câu như thế nào?
'Yes, I repeat,' said the hostess, haughtily, 'that persons like Chevenix should not send for their superiors, but wait till they are sent for.' (James Grant, Miss Cheyne of Essilmont, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72743.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/haughtily, mã đối chiếu EV-5B555F61. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng