Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

haughtily

trạng từC2
US/ˈhɔtɪli/

haughtily nghĩa là ngạo mạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner.

Các nét nghĩa của từ haughtily

  1. 1

    trạng từC2

    in a haughty manner

    một cách kiêu ngạodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về haughtily

haughtily nghĩa là gì?

haughtily nghĩa là ngạo mạn (bản dịch máy, chưa biên tập). haughtily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a haughty manner.

haughtily được dùng trong câu như thế nào?

'Yes, I repeat,' said the hostess, haughtily, 'that persons like Chevenix should not send for their superiors, but wait till they are sent for.' (James Grant, Miss Cheyne of Essilmont, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72743.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/haughtily, mã đối chiếu EV-5B555F61. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “haughtily” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa haughtily và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'Yes, I repeat,' said the hostess, haughtily, 'that persons like Chevenix should not send for their superiors, but wait till they are sent for.'

'Đúng, tôi nhắc lại,' bà chủ nhà nói một cách ngạo mạn, 'những người như Chevenix không nên mời cấp trên của mình mà hãy đợi cho đến khi họ được triệu tập.'dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Miss Cheyne of Essilmont, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They soon reached the king’s gate, and demanded admittance; which demand was promptly and haughtily refused.

Họ nhanh chóng đến cổng nhà vua và yêu cầu được vào; yêu cầu đó đã bị từ chối ngay lập tức và một cách ngạo mạn.dịch máy, chưa biên tập

Erasmus W. Jones, The Young Captives: A Story of Judah and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #12792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I have never avoided danger in whatever form it has presented itself," answered the colonel, haughtily.

Đại tá trả lời một cách ngạo mạn: “Tôi chưa bao giờ tránh khỏi nguy hiểm dưới bất kỳ hình thức nào”.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War. Nguồn: Project Gutenberg #21389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I beg you not to address me, sir," she said haughtily.

“Tôi xin ông đừng xưng hô với tôi, thưa ông,” cô nói một cách ngạo mạn.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, The Lost Heir. Nguồn: Project Gutenberg #36975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I have said what I pleased,” haughtily responded the young man.
Jules Noriac, Human Follies (La Bêtise Humaine.). Nguồn: Project Gutenberg #50179. · Bản dịch tiếng Anh
So she said haughtily: 'Prince! you have not answered my riddle.'
Andrew Lang, The Brown Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #31201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I'm not going to argue that," said Richard, haughtily; "I've made up my mind, and I shall keep to it."
George Manville Fenn, The Parson O' Dumford. Nguồn: Project Gutenberg #34141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Now, you young sniveller," he said haughtily, "you have brought this on yourself.
George Manville Fenn, Burr Junior. Nguồn: Project Gutenberg #21294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No, Bunny--you will behave like a gentleman, that is all," she responded, haughtily; "or rather like a butler with the instincts of a gentleman.
John Kendrick Bangs, Mrs. Raffles: Being the Adventures of an Amateur Crackswoman. Nguồn: Project Gutenberg #30853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And ere he could hasten to open the door, she swept haughtily out of the room and disappeared.
Charles Lever, The Bramleighs of Bishop's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #32561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Why shouldn't I?" she said, haughtily; he saw that she had grown very white.
Humphry, Mrs. Ward, The Marriage of William Ashe. Nguồn: Project Gutenberg #14126. · Nguyên văn tiếng Anh
To draw myself up haughtily, to turn on my heel and walk away,--that was the silliness of a boy.
David Graham Phillips, The Plum Tree. Nguồn: Project Gutenberg #20449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US