Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “youth”

1.157 câu thật có từ youth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: youth nghĩa là tuổi trẻ. youth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person (especially a young man or boy). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ youth

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng youth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
early youth2.091 lần
earliest youth500 lần
extreme youth541 lần
handsome youth627 lần
bloom of youth420 lần
noble youth526 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ youth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ youth trong kho câu?
Kho câu có 1.157 câu có từ youth hoặc các dạng của từ, trích từ 722 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ youth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ youth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 380 câu, rồi Bậc B2 với 213 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ youth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ youth: Quá khứ đơn (172 câu), Câu phủ định (126 câu), Quá khứ hoàn thành (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.