cynic
danh từC1- cynics
cynic nghĩa là hoài nghi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cynic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is critical of the motives of others.
Các nét nghĩa của từ cynic
- 1
danh từC1
someone who is critical of the motives of others
một người chỉ trích động cơ của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faultfinder
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
diogenes the cynic14 lần trong kho sách
cynic philosopher37 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a member of a group of ancient Greek philosophers who advocated the doctrine that virtue is the only good and that the essence of virtue is self-control
một thành viên của một nhóm các nhà triết học Hy Lạp cổ đại ủng hộ học thuyết rằng đức hạnh là điều tốt đẹp duy nhất và bản chất của đức hạnh là sự tự chủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cynic
cynic nghĩa là gì?
cynic nghĩa là hoài nghi (bản dịch máy, chưa biên tập). cynic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is critical of the motives of others.
cynic được dùng trong câu như thế nào?
“Who accept it, at an even lower valuation; and you and I, Mr. Tony Cornish, are cynics who talk cheap epigrams to hide our thoughts.” (Henry Seton Merriman, Roden's Corner. Nguồn: Project Gutenberg #9324.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cynic, mã đối chiếu EV-C08EB880. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng