warmly
trạng từB1warmly nghĩa là nồng nhiệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
warmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hearty manner.
Các nét nghĩa của từ warmly
- 1
trạng từB1
in a hearty manner
một cách nhiệt tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa heartily · cordially
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
warmly welcomed466 lần trong kho sách
warmly attached421 lần trong kho sách
warmly congratulated144 lần trong kho sách
warmly seconded119 lần trong kho sách
warmly greeted175 lần trong kho sách
warmly applauded88 lần trong kho sách
warmly clad142 lần trong kho sách
warmly espoused71 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in a warm manner
một cách ấm ápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa warm
Câu hỏi thường gặp về warmly
warmly nghĩa là gì?
warmly nghĩa là nồng nhiệt (bản dịch máy, chưa biên tập). warmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hearty manner.
warmly được dùng trong câu như thế nào?
Norah, for it was she, was warmly welcomed by her mother, and then presented to the one-armed sailor. (A. L. O. E., Friend and foe. Nguồn: Project Gutenberg #72968.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warmly, mã đối chiếu EV-15B2A28C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng