faithfully
trạng từ- faithfullied
- faithfullies
- faithfullying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
faithfully nghĩa là một cách trung thực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
faithfully là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a faithful manner.
Các nét nghĩa của từ faithfully
- 1
trạng từ
in a faithful manner
một cách trung thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dependably · reliablyTrái nghĩa unfaithfully
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
faithfully executed133 lần trong kho sách
faithfully reproduced58 lần trong kho sách
faithfully performed161 lần trong kho sách
faithfully fulfilled77 lần trong kho sách
promised faithfully266 lần trong kho sách
faithfully copied50 lần trong kho sách
faithfully adhered40 lần trong kho sách
faithfully discharged60 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về faithfully
faithfully nghĩa là gì?
faithfully nghĩa là một cách trung thực (bản dịch máy, chưa biên tập). faithfully là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a faithful manner.
faithfully dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ faithfully có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
faithfully được dùng trong câu như thế nào?
I doubt not her private duty is still faithfully done?’ (Catharine Maria Sedgwick, Hope Leslie: or, early times in the Massachusetts, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76028.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/faithfully, mã đối chiếu EV-8A588666. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng