hysterically
trạng từC2hysterically nghĩa là cuồng loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hysterically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a hysterical manner.
Các nét nghĩa của từ hysterically
- 1
trạng từC2
in a hysterical manner
một cách cuồng loạndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
sobbing hysterically112 lần trong kho sách
sobbed hysterically74 lần trong kho sách
giggled hysterically12 lần trong kho sách
sob hysterically33 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hysterically
hysterically nghĩa là gì?
hysterically nghĩa là cuồng loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). hysterically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a hysterical manner.
hysterically được dùng trong câu như thế nào?
“No, mum!” she said; “I couldn't sleep with that on my breast;” and cried hysterically. (Edward Jenkins, Ginx's Baby: His Birth and Other Misfortunes; a Satire. Nguồn: Project Gutenberg #581.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hysterically, mã đối chiếu EV-DFCE44F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng