bum
danh từB2- bums
bum nghĩa là kẻ ăn bám (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is deemed to be despicable or contemptible.
Các nét nghĩa của từ bum
- 1
danh từB2
a person who is deemed to be despicable or contemptible
một người được coi là đáng khinh hoặc đáng khinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rotter · dirty dog · rat · skunk · stinker · stinkpot
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
diddybum bum8 lần trong kho sách
bum diddybum6 lần trong kho sách
bum bailiff22 lần trong kho sách
bum bailiffs7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a disreputable vagrant
một kẻ lang thang tai tiếngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tramp · hobo
- 3
danh từB2
person who does no work
người không làm việcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa idler · loafer · do-nothing · layabout
Câu hỏi thường gặp về bum
bum nghĩa là gì?
bum nghĩa là kẻ ăn bám (bản dịch máy, chưa biên tập). bum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is deemed to be despicable or contemptible.
bum được dùng trong câu như thế nào?
"You don't suppose a New York conductor'd miss a chance to put his passengers more on the bum than ever?" (David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bum, mã đối chiếu EV-029A9B4B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng