Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aspiration

danh từ
B2
US/ˌæspɚˈeɪʃən/
aspirations

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

aspiration nghĩa là khát vọng.

aspiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a will to succeed.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    B2

    a will to succeed

    →

    ý chí để thành công

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    lofty aspiration
    110 lần trong kho sách
    loftiest aspiration
    24 lần trong kho sách
    loftier aspiration
    22 lần trong kho sách
    nobler aspiration
    31 lần trong kho sách
    fervent aspiration
    28 lần trong kho sách
  2. 2

    danh từ

    B2

    a cherished desire

    →

    một niềm khao khát ấp ủ

    Đồng nghĩa:ambition, dream
  3. 3

    danh từ

    B2

    a manner of articulation involving an audible release of breath

    →

    một cách phát âm liên quan đến việc thở ra có thể nghe được

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
aspirations
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa aspiration và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Further, review your intentions and aspirations for this study schedule, by writing an extension of the reflection you prepared in the first assignment.
Wikimedia contributors, Video journalism/Produce a news story
A girl with the best blood of France and England in her veins, and the ideas, aspirations, and deportment of a kitchen-maid!
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, A Nine Days' Wonder, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The desire must ripen into purpose and effort; and one energetic attempt is worth a thousand aspirations.
Smiles, Samuel, Self Help; with Illustrations of Conduct and Perseverance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was fame, this was the omnipresence of a god; there could be no higher aspiration for him, who had obtained such honor.

Đây là danh tiếng, đây là sự toàn năng của một vị thần; không thể có khát vọng nào cao hơn đối với anh ta, người đã đạt được vinh dự như vậy.

Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
And then, frankincense stands for all that appertains to the spirit part of you--your ideals, your noblest loves, your finest aspirations.
Barclay, Florence L. (Florence Louisa), The Following of the Star: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I may, however, point out to you how partial and unreal is the view which is thus taken of man's position and of his aspirations.
Bailhache, Clement, Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Nay; the higher states come only by growth into harmony with the Universal Good, which is through patient and persistent aspiration.
Wood, Henry, Victor Serenus: A Story of the Pauline Era, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But I cannot follow him through all the foreshowings of his newly aroused religious aspirations.

Nhưng tôi không thể theo dõi anh ấy qua tất cả những điềm báo trước về khát vọng tôn giáo mới được khơi dậy của anh ấy.

Jarves, James Jackson, Kiana: a Tradition of Hawaii, Nguyên văn tác phẩm
In the third ‘Kingdom’ to which our aspirations are soaring, there is no room for barbarism.
Suttner, Bertha von, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was just after this silent aspiration, which of all others must bring an answering blessing down, that the long-desired one came home.

Ngay sau khát vọng thầm lặng này, mà trong số tất cả những khát vọng khác phải mang lại phước lành đáp lại, thì người khao khát bấy lâu nay đã trở về nhà.

Craik, Dinah Maria Mulock, Olive: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They have generally good aspirations with infirm purposes;--or, as we may say, strong bodies with weak legs to carry them.
Trollope, Anthony, Phineas Finn The Irish Member, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You, my dear, are in the full tide of life and youth, with all its aspirations, and must suffer there, more.
Fenn, George Manville, Cursed by a Fortune, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “aspiration”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về aspiration (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. aspiration nghĩa là gì trong tiếng Việt?

aspiration có nghĩa chính là: ý chí để thành công. Định nghĩa tiếng Anh: "a will to succeed".

2. aspiration thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

aspiration là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của aspiration theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), aspiration được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌæspɚˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. aspiration thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ aspiration được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của aspiration gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của aspiration gồm: aspirations.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với aspiration là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lofty aspiration, loftiest aspiration, loftier aspiration, nobler aspiration, fervent aspiration.

7. aspiration có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ambition, dream. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến aspiration?

Từ aspiration xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với aspiration đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Further, review your intentions and aspirations for this study schedule, by writing an extension of the reflection you prepared in the first assignment.". Câu văn minh họa cách dùng aspiration làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng aspiration?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.