aspiration
danh từ- aspirations
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
aspiration nghĩa là khát vọng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1B2
danh từ
a will to succeed
→ý chí để thành công
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)lofty aspiration110 lần trong kho sáchloftiest aspiration24 lần trong kho sáchloftier aspiration22 lần trong kho sáchnobler aspiration31 lần trong kho sáchfervent aspiration28 lần trong kho sách - 2B2
danh từ
a cherished desire
→một niềm khao khát ấp ủ
Đồng nghĩa:ambition, dream - 3B2
danh từ
a manner of articulation involving an audible release of breath
→một cách phát âm liên quan đến việc thở ra có thể nghe được
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa aspiration và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Further, review your intentions and aspirations for this study schedule, by writing an extension of the reflection you prepared in the first assignment.A girl with the best blood of France and England in her veins, and the ideas, aspirations, and deportment of a kitchen-maid!The desire must ripen into purpose and effort; and one energetic attempt is worth a thousand aspirations.This was fame, this was the omnipresence of a god; there could be no higher aspiration for him, who had obtained such honor.Đây là danh tiếng, đây là sự toàn năng của một vị thần; không thể có khát vọng nào cao hơn đối với anh ta, người đã đạt được vinh dự như vậy.
And then, frankincense stands for all that appertains to the spirit part of you--your ideals, your noblest loves, your finest aspirations.I may, however, point out to you how partial and unreal is the view which is thus taken of man's position and of his aspirations.“Nay; the higher states come only by growth into harmony with the Universal Good, which is through patient and persistent aspiration.But I cannot follow him through all the foreshowings of his newly aroused religious aspirations.Nhưng tôi không thể theo dõi anh ấy qua tất cả những điềm báo trước về khát vọng tôn giáo mới được khơi dậy của anh ấy.
In the third ‘Kingdom’ to which our aspirations are soaring, there is no room for barbarism.It was just after this silent aspiration, which of all others must bring an answering blessing down, that the long-desired one came home.Ngay sau khát vọng thầm lặng này, mà trong số tất cả những khát vọng khác phải mang lại phước lành đáp lại, thì người khao khát bấy lâu nay đã trở về nhà.
They have generally good aspirations with infirm purposes;--or, as we may say, strong bodies with weak legs to carry them.You, my dear, are in the full tide of life and youth, with all its aspirations, and must suffer there, more.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “aspiration”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “aspiration” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về aspiration (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. aspiration nghĩa là gì trong tiếng Việt?
aspiration có nghĩa chính là: ý chí để thành công. Định nghĩa tiếng Anh: "a will to succeed".
2. aspiration thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
aspiration là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của aspiration theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), aspiration được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌæspɚˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. aspiration thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ aspiration được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của aspiration gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của aspiration gồm: aspirations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với aspiration là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: lofty aspiration, loftiest aspiration, loftier aspiration, nobler aspiration, fervent aspiration.
7. aspiration có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: ambition, dream. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến aspiration?
Từ aspiration xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với aspiration đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Further, review your intentions and aspirations for this study schedule, by writing an extension of the reflection you prepared in the first assignment.". Câu văn minh họa cách dùng aspiration làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng aspiration?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.