reluctant
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
reluctant nghĩa là miễn cưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reluctant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwillingness to do something contrary to your custom.
Các nét nghĩa của từ reluctant
- 1
tính từB2
unwillingness to do something contrary to your custom
không sẵn lòng làm điều gì đó trái với phong tục của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loath · loth
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
reluctant consent185 lần trong kho sách
reluctant assent65 lần trong kho sách
reluctant acquiescence32 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
disinclined to become involved
không muốn tham giadịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
not eager
không háo hứcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reluctant
reluctant nghĩa là gì?
reluctant nghĩa là miễn cưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập). reluctant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwillingness to do something contrary to your custom.
reluctant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reluctant có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reluctant được dùng trong câu như thế nào?
The tender mind of youth is reluctant, or unable, to stand alone; it needs to be one of a class. (William Chambers, Spirit of Chambers's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #72693.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reluctant, mã đối chiếu EV-F92A1D86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng