Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reluctant

tính từB2
US/ɹɪˈlʌktənt/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

reluctant nghĩa là miễn cưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reluctant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwillingness to do something contrary to your custom.

Các nét nghĩa của từ reluctant

  1. 1

    tính từB2

    unwillingness to do something contrary to your custom

    không sẵn lòng làm điều gì đó trái với phong tục của bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa loath · loth

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • reluctant consent185 lần trong kho sách

    • reluctant assent65 lần trong kho sách

    • reluctant acquiescence32 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    disinclined to become involved

    không muốn tham giadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    not eager

    không háo hứcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về reluctant

reluctant nghĩa là gì?

reluctant nghĩa là miễn cưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập). reluctant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwillingness to do something contrary to your custom.

reluctant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ reluctant có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

reluctant được dùng trong câu như thế nào?

The tender mind of youth is reluctant, or unable, to stand alone; it needs to be one of a class. (William Chambers, Spirit of Chambers's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #72693.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reluctant, mã đối chiếu EV-F92A1D86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reluctant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reluctant và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The tender mind of youth is reluctant, or unable, to stand alone; it needs to be one of a class.
William Chambers, Spirit of Chambers's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #72693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That he was not reluctant to avail himself of social opportunities was made manifest by the fact that he never refused an invitation.
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Rising with a half-reluctant manner, and with a shamefacedness that it was impossible to conceal, he retired as quietly as possible.

Đứng dậy với thái độ nửa miễn cưỡng và với vẻ xấu hổ không thể che giấu, anh rút lui một cách lặng lẽ nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Ten Nights in a Bar Room. Nguồn: Project Gutenberg #4744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This thought has given such an interest to events that I am reluctant to quit the table.

Ý nghĩ này đã tạo ra sự quan tâm đến các sự kiện đến mức tôi không muốn rời khỏi bàn đàm phán.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Gerald Fitzgerald, the Chevalier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He seemed reluctant, even, to yield her one of his hands in exchange for both of hers.
Richard Marsh, Under One Flag. Nguồn: Project Gutenberg #40451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then she seemed reluctant to stand upright in my august presence.

Sau đó cô ấy có vẻ miễn cưỡng đứng thẳng trước sự hiện diện uy nghiêm của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, The Joss: A Reversion. Nguồn: Project Gutenberg #64997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He stopped and hesitated, like a man reluctant to go farther.
Charles Garvice, Olivia. Nguồn: Project Gutenberg #70446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the poem, the woman is reluctant to face the reality.
«Literary Criticism/Comparison Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93372 (bản sửa đổi 4091238). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her criminal activities are often tempered by a reluctant altruism, making her an inconstant villain and occasional ally to Batman.
«Catwoman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372728 (bản sửa đổi 10347512). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lyman, the Colonial officer now took command, and wrung victory from the reluctant jaws of defeat.
Bill Nye, Comic History of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #21427. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Lena did go the very next afternoon, and dragged the reluctant Eva with her.
I. T. Thurston, The Torch Bearer: A Camp Fire Girls' Story. Nguồn: Project Gutenberg #23987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hubbard received it as a new thought, but was more reluctant to admit its practicability.
James Fenimore Cooper, The Redskins; or, Indian and Injin, Volume 1. Being the Conclusion of the Littlepage Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #31210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB