vicious
tính từC1vicious nghĩa là luẩn quẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
Các nét nghĩa của từ vicious
- 1
tính từC1
(of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering
(của những người hoặc hành động của họ) có thể hoặc sẵn sàng gây ra đau đớn hoặc đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barbarous · brutal · cruel · fell · roughshod · savage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vicious propensities71 lần trong kho sách
vicious cycle81 lần trong kho sách
vicious kick73 lần trong kho sách
vicious circle191 lần trong kho sách
vicious habits125 lần trong kho sách
vicious inclinations34 lần trong kho sách
vicious snap36 lần trong kho sách
vicious brute53 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
having the nature of vice
có tính chất phódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evil
- 3
tính từC1
bringing or deserving severe rebuke or censure
mang lại hoặc đáng bị khiển trách hoặc chỉ trích nặng nềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa condemnable · criminal · deplorable · reprehensible
Câu hỏi thường gặp về vicious
vicious nghĩa là gì?
vicious nghĩa là luẩn quẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). vicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering.
vicious được dùng trong câu như thế nào?
Happy had it been for me, had my life been passed among the vicious and abandoned! (M. G. Lewis, The Monk: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #601.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vicious, mã đối chiếu EV-A4608D25. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng