Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “youth”

1.191 câu thật có từ youth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: youth nghĩa là tuổi trẻ. youth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person (especially a young man or boy). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ youth

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

    Từ hay đi cùng youth

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    early youth2.091 lần
    earliest youth500 lần
    extreme youth541 lần
    handsome youth627 lần
    bloom of youth420 lần
    noble youth526 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ youth

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ youth trong kho câu?
    Kho câu có 1.191 câu có từ youth hoặc các dạng của từ, trích từ 724 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ youth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ youth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 389 câu, rồi Bậc B2 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ youth?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ youth: Quá khứ đơn (179 câu), Câu phủ định (128 câu), Quá khứ hoàn thành (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.