storyteller
danh từB1- storytellers
storyteller nghĩa là người kể chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
storyteller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story.
Các nét nghĩa của từ storyteller
- 1
danh từB1
someone who tells a story
ai đó kể một câu chuyệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa narrator · teller
- 2
danh từB1
someone who tells lies
ai đó nói dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fibber · fabricator
Câu hỏi thường gặp về storyteller
storyteller nghĩa là gì?
storyteller nghĩa là người kể chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập). storyteller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story.
storyteller được dùng trong câu như thế nào?
Do we hear about them from other characters, or by the storyteller? («The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Storytelling analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268141 (bản sửa đổi 2213133).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/storyteller, mã đối chiếu EV-BC3ECDAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng