Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thirteen

numberA1
US/ˈθɝˈtin/

thirteen nghĩa là mười ba (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thirteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of twelve and one.

Các nét nghĩa của từ thirteen

  1. 1

    danh từA1

    the cardinal number that is the sum of twelve and one

    số hồng y là tổng của mười hai và mộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa 13 · xiii · baker's dozen · long dozen

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • thirteen colonies154 lần trong kho sách

    • thirteen years1.823 lần trong kho sách

    • thirteen shillings99 lần trong kho sách

    • thirteen knots57 lần trong kho sách

    • thirteen millions88 lần trong kho sách

    • thirteen miles399 lần trong kho sách

    • thirteen hundred553 lần trong kho sách

    • thirteen pence40 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    being one more than twelve

    là một hơn mười haidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa 13 · xiii

Câu hỏi thường gặp về thirteen

thirteen nghĩa là gì?

thirteen nghĩa là mười ba (bản dịch máy, chưa biên tập). thirteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of twelve and one.

thirteen được dùng trong câu như thế nào?

A girl apparently thirteen years of age came along the great thoroughfare dressed like Eve before the fall. (Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #5693.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thirteen, mã đối chiếu EV-43C3F009. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thirteen” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thirteen và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A girl apparently thirteen years of age came along the great thoroughfare dressed like Eve before the fall.
Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #5693. · Nguyên văn tiếng Anh
She could not have been any older than thirteen at the time.
«Athelwulf of Wessex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171432 (bản sửa đổi 10645735). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He wore a mask upon his face, but from his shape could not have been more than thirteen or fourteen years of age.
H. Rider Haggard, When the World Shook Being an Account of the Great Adventure of Bastin, Bickley and Arbuthnot. Nguồn: Project Gutenberg #1368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At thirteen years of age Genevieve had completed her growth, though she was hardly as tall as an ordinary girl of her age.

Ở tuổi mười ba, Genevieve đã trưởng thành hoàn toàn, mặc dù cô không cao bằng một cô gái bình thường ở độ tuổi của mình.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Sons of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #1417. · Bản dịch tiếng Anh
Imagine the benefits of so admirable a system in a piece of river twelve or thirteen hundred miles long, whose channel was shifting every day!

Hãy tưởng tượng những lợi ích của một hệ thống đáng ngưỡng mộ ở một đoạn sông dài 12 hoặc 1300 dặm, nơi mà kênh của nó đang dịch chuyển mỗi ngày!dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions.
«The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"Thirteen hundred francs," said the artisan, without looking at Rudolph, and continuing his imaginary occupation.
Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We count thirteen able-bodied men in all, besides seven women, and could use seventeen or eighteen muskets and rifles on an emergency.

Chúng tôi đếm tổng cộng có mười ba người đàn ông khỏe mạnh, ngoài bảy phụ nữ, và có thể sử dụng mười bảy hoặc mười tám súng hỏa mai và súng trường trong trường hợp khẩn cấp.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Wyandotté; Or, The Hutted Knoll: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was now thirteen, and was as handy about the house as a girl.

Lúc này cậu đã mười ba tuổi và khéo léo trong nhà như một cô gái.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Now or Never; Or, The Adventures of Bobby Bright: A Story for Young Folks. Nguồn: Project Gutenberg #14762. · Nguyên văn tiếng Anh
More than thirteen thousand soldiers starved and murdered by the Rebels were thus carried out in the dead-carts.
Charles Carleton Coffin, Winning His Way. Nguồn: Project Gutenberg #22913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were Edmund, the young Earl, whose age was nearly thirteen, and his little brother Roger, who was not yet eight.
Emily Sarah Holt, The White Rose of Langley A Story of the Olden Time. Nguồn: Project Gutenberg #23276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"At this rate, we can go through in twelve or thirteen days, then."
Horatio, Jr. Alger, In a new world. Nguồn: Project Gutenberg #26111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US