Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cola

danh từ
A2
US/ˈkoʊlə/
colas
Ý nghĩa trọng tâm

cola là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.

Định nghĩa tiếng Anh: large genus of African trees bearing kola nuts.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    large genus of African trees bearing kola nuts

    →

    chi lớn của cây châu Phi mang hạt kola

    Đồng nghĩa:genus cola
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    coca cola
    313 lần trong kho sách
    pepsi cola
    17 lần trong kho sách
    cola di
    88 lần trong kho sách
    agr cola
    6 lần trong kho sách
    cola matteo
    8 lần trong kho sách
    di cola
    27 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    carbonated drink flavored with extract from kola nuts (`dope' is a southernism in the United States)

    →

    đồ uống có ga có hương vị chiết xuất từ hạt kola (`dope' là một từ ngữ miền Nam ở Hoa Kỳ)

    Đồng nghĩa:dope
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cola và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Colas was a boar, possessed of marvelous intelligence; this boar always accompanied him and went ahead on these excursions.
Sue, Eugène, A Romance of the West Indies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A related case is the role soft drink companies such as Coca Cola play in obesity research.

Một trường hợp liên quan là vai trò của các công ty nước giải khát như Coca Cola trong nghiên cứu về bệnh béo phì.

Wikimedia contributors, Professionalism/Raymond Orbach, Charles Groat, and Fracking Research
The prisoner below (Cola Montano himself) gasped slightly, and shot one stealthy glance his way.

Người tù bên dưới (chính Cola Montano) hơi thở hổn hển và lén lút liếc nhìn về phía anh ta.

Capes, Bernard, A Jay of Italy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Stay,” said Cola, abruptly, “how our talk has beguiled me!
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Rienzi, the Last of the Roman Tribunes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The best-known example is the glass Coca-Cola bottle.
Wikimedia contributors, US Trademark Law/Types of protected mark
Hill emails Coca-cola executive to let them know the focus of the research should be energy balance.
Wikimedia contributors, Professionalism/Rhona Applebaum, Coca-Cola, and Health Research
For the second test the participants were told the brand of cola when they were given some to taste.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Consumer neuroscience
“I am the wife of Cola di Rienzi, the Great Senator of Rome, and by his side will I live and die!”
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Rienzi, the Last of the Roman Tribunes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The drink was first released in three flavours: ginger lemon, strawberry vanilla and cinnamon cola.
Wikipedia contributors, Olipop
The King, hearing this, bade Cola Matteo tell the serpent to come.
Basile, Giambattista, 1575?-1632, Stories from the Pentamerone, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She could barely throw the cola bottle beyond her feet.
Wikimedia contributors, Message in bottle travels from UK to Australia
In addition, he has dedicated himself to the agricultural company as a partner of Agrícola La Florida, in the wine sector.
Wikipedia contributors, Pedro Álvarez-Salamanca Ramírez

Câu hỏi thường gặp về cola (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cola nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cola có nghĩa chính là: chi lớn của cây châu Phi mang hạt kola. Định nghĩa tiếng Anh: "large genus of African trees bearing kola nuts".

2. cola thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cola là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cola theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cola được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkoʊlə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cola thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cola được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cola gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cola gồm: colas.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cola là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: coca cola, pepsi cola, cola di, agr cola, cola matteo.

7. cola có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: genus cola, dope. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cola?

Từ cola xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cola đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Colas was a boar, possessed of marvelous intelligence; this boar always accompanied him and went ahead on these excursions.". Câu văn minh họa cách dùng cola làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cola?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.