Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tonight

trạng từ, danh từA1
US/təˈnaɪt/
tonights

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tonight nghĩa là tối nay (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tonight là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: during the night of the present day.

Các nét nghĩa của từ tonight

  1. 1

    trạng từA1

    during the night of the present day

    trong đêm của ngày hiện tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa this evening · this night

  2. 2

    danh từA1

    the present or immediately coming night

    đêm hiện tại hoặc đêm sắp tớidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tonight

tonight nghĩa là gì?

tonight nghĩa là tối nay (bản dịch máy, chưa biên tập). tonight là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: during the night of the present day.

tonight dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tonight có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tonight được dùng trong câu như thế nào?

“You have been misinformed,” she said, “there will be no seance tonight.” (Richard Harding Davis, Vera, the Medium. Nguồn: Project Gutenberg #1843.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tonight, mã đối chiếu EV-8F701371. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tonight” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tonight và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“You have been misinformed,” she said, “there will be no seance tonight.”

“Anh đã được thông tin sai,” cô nói, “sẽ không có buổi lên đồng tối nay.”dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, Vera, the Medium. Nguồn: Project Gutenberg #1843. · Nguyên văn tiếng Anh
These, again, have bought over many of the guards, ours included, and tonight all will be ready for action.

Một lần nữa, bọn này đã mua chuộc rất nhiều lính canh, bao gồm cả chúng tôi, và tối nay tất cả sẽ sẵn sàng hành động.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, A Knight of the White Cross: A Tale of the Siege of Rhodes. Nguồn: Project Gutenberg #4932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And perhaps you can induce your friend to give me an old coat, for I swear it is cold tonight."

Và có lẽ cậu có thể thuyết phục bạn cậu đưa cho tôi một chiếc áo khoác cũ, vì tôi thề là tối nay trời lạnh lắm.”dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I will write two letters and you are to take them down to the steward of the boat that leaves tonight.
Jean Webster, Jerry Junior. Nguồn: Project Gutenberg #20358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I've learned a lot tonight--a lot about being neighbors.
Emerson Hough, The Man Next Door. Nguồn: Project Gutenberg #23606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I am reminded tonight," he began, slowly, "by this little affair of a larger party here last summer, when we entertained the card club."
Charles Weathers Bump, The Mermaid of Druid Lake, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31082. · Nguyên văn tiếng Anh
Do you think he will love me as much tonight as he did yesterday?"
Paul de Kock, The Barber of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #37453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We will lie tonight by the very town that last night we stormed.
Charles Boardman Hawes, The Dark Frigate. Nguồn: Project Gutenberg #50598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Oh, I can tell you something tonight, for a secret does not pass from a dead man’s lips.”
Willis George Emerson, A Vendetta of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #52289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.

Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.dịch máy, chưa biên tập

«Tube train evacuated after a landslide in west London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46152 (bản sửa đổi 2461571). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
We should be able to arrange this matter here tonight.
J. Stewart Barney, L.P.M. : The End of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7826. · Nguyên văn tiếng Anh
"Thank you, thank you, Shoni; but wouldn't tonight be better?"
Allen Raine, By Berwen Banks. Nguồn: Project Gutenberg #18758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB