soliloquy
danh từB2- soliloquys
soliloquy nghĩa là độc thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soliloquy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speech you make to yourself.
Các nét nghĩa của từ soliloquy
- 1
danh từB2
speech you make to yourself
bài phát biểu bạn nói với chính mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa monologue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
hamlet's soliloquy14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a (usually long) dramatic speech intended to give the illusion of unspoken reflections
một bài phát biểu đầy kịch tính (thường dài) nhằm mục đích tạo ảo giác về những suy ngẫm không lờidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về soliloquy
soliloquy nghĩa là gì?
soliloquy nghĩa là độc thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). soliloquy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speech you make to yourself.
soliloquy được dùng trong câu như thế nào?
“There’s something in the wind that I’m not awake to,” he muttered in soliloquy; “I don’t comprehend that good youth at all. (Frank E. Smedley, Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #56600.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soliloquy, mã đối chiếu EV-23999235. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng