Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wound”

1.074 câu thật có từ wound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wound nghĩa là vết thương, thương tích; làm bị thương (/wuːnd/); đã quấn, được cuộn lại (quá khứ/phân từ của wind /waʊnd/). wound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an injury to living tissue, especially a cut, tear, or puncture in which the skin is broken. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wound

Danh sách câu dẫn chứng (73 câu)

Từ hay đi cùng wound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mortally wound1.997 lần
severely wound1.793 lần
badly wound1.553 lần
slightly wound776 lần
wound pride892 lần
sorely wound533 lần
deeply wound688 lần
killed wound775 lần
seriously wound529 lần
dangerously wound428 lần
wound man4.276 lần
desperately wound361 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wound trong kho câu?
Kho câu có 1.074 câu có từ wound hoặc các dạng của từ, trích từ 616 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 361 câu, rồi Bậc B1 với 264 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wound: Quá khứ đơn (195 câu), Câu phủ định (139 câu), Quá khứ hoàn thành (101 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.