gunshot
danh từB2- gunshots
gunshot nghĩa là tiếng súng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gunshot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of shooting a gun.
Các nét nghĩa của từ gunshot
- 1
danh từB2
the act of shooting a gun
hành động bắn súngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gunfire
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
gunshot wounds163 lần trong kho sách
gunshot wound179 lần trong kho sách
inflicted gunshot37 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về gunshot
gunshot nghĩa là gì?
gunshot nghĩa là tiếng súng (bản dịch máy, chưa biên tập). gunshot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of shooting a gun.
gunshot được dùng trong câu như thế nào?
It was the fall that knocked me insensible, but it was the gunshot that was responsible for all that bleeding.... (William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gunshot, mã đối chiếu EV-72708A1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng