Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wound”

1.078 câu thật có từ wound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wound nghĩa là vết thương, thương tích; làm bị thương (/wuːnd/); đã quấn, được cuộn lại (quá khứ/phân từ của wind /waʊnd/). wound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an injury to living tissue, especially a cut, tear, or puncture in which the skin is broken. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wound

Danh sách câu dẫn chứng (268 câu)

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ wound

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wound trong kho câu?
    Kho câu có 1.078 câu có từ wound hoặc các dạng của từ, trích từ 619 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ wound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 361 câu, rồi Bậc B1 với 268 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.