Câu tiếng Anh có từ “wound”
1.045 câu thật có từ wound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wound nghĩa là vết thương, thương tích; làm bị thương (/wuːnd/); đã quấn, được cuộn lại (quá khứ/phân từ của wind /waʊnd/). wound là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an injury to living tissue, especially a cut, tear, or puncture in which the skin is broken. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wound
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She would not wound the feelings of her sister on any account, and yet to say what she did not believe was impossible.
Từ trong câu: wound, wind, feel, sister, account, believe, impossible
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But now let him wound her as much as he chose, as much as he possibly could, she would still have it out with him.
Từ trong câu: wound, wind, possibly, now, let, much, choose, still
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He later remembered seeing a wounded worker slowly climb the stairs of the house next door.
Từ trong câu: slowly, wound, late, remember, see, worker, climb, stair
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I know he is a good one,” added Mrs. March, with decided approval, as she wound up the clock.
Từ trong câu: approval, wound, know, good, add, mrs, march, decide
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the wound in his leg that seemed to bother him, and it was all of a week before he got back again to his old spryness.
Từ trong câu: bother, wound, wind, leg, seem, week, get, back
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many who were wounded soon after midday only succeeded in reaching the field-hospital about half-past twelve at night.
Từ trong câu: midday, many, wound, soon, succeed, reach, field, hospital
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This time they went up steps instead of down, and at the top of them was a little path that wound upwards among flowers.
Từ trong câu: upward, top, instead, wind, wound, step, among, time
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yesterday afternoon I had a lovely time taking round chocolate Easter eggs to our wounded in the French hospital.
Từ trong câu: afternoon, hospital, lovely, yesterday, egg, chocolate, wound, round
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mortally wound | 1.997 lần |
| severely wound | 1.793 lần |
| badly wound | 1.553 lần |
| slightly wound | 776 lần |
| wound pride | 892 lần |
| sorely wound | 533 lần |
| deeply wound | 688 lần |
| killed wound | 775 lần |
| seriously wound | 529 lần |
| dangerously wound | 428 lần |
| wound man | 4.276 lần |
| desperately wound | 361 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wound trong kho câu?
- Kho câu có 1.045 câu có từ wound hoặc các dạng của từ, trích từ 600 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 357 câu, rồi Bậc B1 với 251 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wound: Quá khứ đơn (188 câu), Câu phủ định (133 câu), Quá khứ hoàn thành (91 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.