Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bother

danh từ, động từA2
US/ˈbɑðɚ/
bothered
bothering
bothers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bother nghĩa là làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angry disturbance.

Các nét nghĩa của từ bother

  1. 1

    danh từA2

    an angry disturbance

    một sự xáo trộn giận dữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fuss · trouble · hassle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • needn't bother134 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    something or someone that causes trouble

    cái gì đó hoặc ai đó gây rắc rốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa annoyance · botheration · pain · infliction · pain in the neck · pain in the ass

  3. 3

    động từA2

    take the trouble to do something

    chịu khó làm việc gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trouble oneself · trouble · inconvenience oneself

  4. 4

    động từA2

    cause annoyance in

    gây khó chịu ởdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa annoy · rag · get to · get at · irritate · rile

  5. 5

    động từA2

    to cause inconvenience or discomfort to

    gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trouble · put out · inconvenience · disoblige · discommode · incommode

Câu hỏi thường gặp về bother

bother nghĩa là gì?

bother nghĩa là làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập). bother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angry disturbance.

bother dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bother có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bother được dùng trong câu như thế nào?

Though it looks weird talking to ones self can help relieve stress by organizing thoughts and just letting what is bothering you out. («Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices M-P», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281380 (bản sửa đổi 4308855).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bother, mã đối chiếu EV-D9000E96. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bother” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bother và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Though it looks weird talking to ones self can help relieve stress by organizing thoughts and just letting what is bothering you out.

Mặc dù việc nói chuyện với chính mình có vẻ kỳ lạ có thể giúp giảm bớt căng thẳng bằng cách sắp xếp các suy nghĩ và chỉ để những gì đang làm phiền bạn ra ngoài.dịch máy, chưa biên tập

«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices M-P», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281380 (bản sửa đổi 4308855). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Penhallow, may I take the liberty to bother you with a bit of unasked advice?"
S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
"Would it not be better to get rid of all this bother by turning him out of doors?"
Miguel de Cervantes Saavedra, The Exemplary Novels of Cervantes. Nguồn: Project Gutenberg #14420. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Who 's bothering you?" said Oscar; "me 'pays' don't make any dirt--they 're just as clean as your floor."
Walter Aimwell, Oscar; Or, The Boy Who Had His Own Way. Nguồn: Project Gutenberg #18153. · Nguyên văn tiếng Anh
The newly fallen trees bothered them but for a moment, as on they rushed.

Những cái cây mới đổ làm phiền họ nhưng trong chốc lát, họ lại lao tới.dịch máy, chưa biên tập

Egerton Ryerson Young, Winter Adventures of Three Boys in the Great Lone Land. Nguồn: Project Gutenberg #21246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"More can I. Get on with your work, and don't bother."
George Manville Fenn, Cormorant Crag: A Tale of the Smuggling Days. Nguồn: Project Gutenberg #21295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Four weeks an' longer she's been up before light, trudgin' away as gay as a mavis, with never a word that she's bothered.

Bốn tuần nữa, cô ấy đã thức dậy trước ánh sáng, lê bước đi vui vẻ như một mavis, không bao giờ tỏ ra khó chịu một lời nào.dịch máy, chưa biên tập

Evelyn Raymond, Reels and Spindles: A Story of Mill Life. Nguồn: Project Gutenberg #27613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"No. I don't want to be bothered with the thing in detail.
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For it was some very bothering time about government things, and everybody that had to do with them was very busy.
Mrs. Molesworth, The Palace in the Garden. Nguồn: Project Gutenberg #36431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And they'd summon you, and dad would be annoyed, and there'd be no end of bother.
Bertram Mitford, Dorrien of Cranston. Nguồn: Project Gutenberg #36623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And if anyone tries to bother you while I'm gone, you just tell them to go to blazes.
R. B. Townshend, Lone Pine: The Story of a Lost Mine. Nguồn: Project Gutenberg #42268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then, too, one of them had not bothered to take even the slightest notice of the introduction to him.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802. · Nguyên văn tiếng Anh