bother
danh từ, động từA2- bothered
- bothering
- bothers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bother nghĩa là làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angry disturbance.
Các nét nghĩa của từ bother
- 1
danh từA2
an angry disturbance
một sự xáo trộn giận dữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fuss · trouble · hassle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
needn't bother134 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
something or someone that causes trouble
cái gì đó hoặc ai đó gây rắc rốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa annoyance · botheration · pain · infliction · pain in the neck · pain in the ass
- 3
động từA2
take the trouble to do something
chịu khó làm việc gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trouble oneself · trouble · inconvenience oneself
- 4
động từA2
cause annoyance in
gây khó chịu ởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa annoy · rag · get to · get at · irritate · rile
- 5
động từA2
to cause inconvenience or discomfort to
gây ra sự bất tiện hoặc khó chịu chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trouble · put out · inconvenience · disoblige · discommode · incommode
Câu hỏi thường gặp về bother
bother nghĩa là gì?
bother nghĩa là làm phiền (bản dịch máy, chưa biên tập). bother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angry disturbance.
bother dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bother có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bother được dùng trong câu như thế nào?
Though it looks weird talking to ones self can help relieve stress by organizing thoughts and just letting what is bothering you out. («Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices M-P», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281380 (bản sửa đổi 4308855).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bother, mã đối chiếu EV-D9000E96. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng