startle
động từ- startled
- startles
- startling
startle nghĩa là giật mình.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
to stimulate to action
→để kích thích hành động
Đồng nghĩa:galvanize, galvaniseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)somewhat startle619 lần trong kho sáchstartle suddenness164 lần trong kho sáchstartle distinctness126 lần trong kho sáchstartle announcement148 lần trong kho sáchstartle by hearing269 lần trong kho sáchstartle discovery201 lần trong kho sáchstartle exclamation145 lần trong kho sách - 2động từB2
move or jump suddenly, as if in surprise or alarm
→di chuyển hoặc nhảy lên đột ngột, như thể bị bất ngờ hoặc hoảng hốt
Đồng nghĩa:jump, start
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa startle và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“By the right that we offer every man to get a chance for his life,” was the startling reply.Luc, startled out of his readiness, had no word of reply.The moment my eyes fell upon it Bob knew from my startled movement what it was I beheld.So he walked down to the river; and wandered along the winding and marshy banks--startling many wildfowl the while--until he reached the lake.He took one step forward; she lifted her head with a startled look; her eyes met his, and she started impetuously to her feet."I firmly believe so," cried a well-known voice that somewhat startled them at first, for they had not heard the approach of the speaker.Knowles glared at him in startled doubt, and slowly turned over one of the pointed russet shoes."But whom then will you trust?" asked Grace, with a startled look.Surely nothing so startling could have been dreamed of, and repeating the name over and over, I sat staring at him, unable to say more.Mr. Brownlow was startled and checked in his effusiveness, but he could not be angry with her at such a moment.But the heads were the most startling portions of these strange creatures.Startled by his sudden movement, the woman looked up, and her haggard face became clearly visible in the lamplight.Câu hỏi thường gặp về startle (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. startle nghĩa là gì trong tiếng Việt?
startle có nghĩa chính là: để kích thích hành động. Định nghĩa tiếng Anh: "to stimulate to action".
2. startle thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
startle là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của startle theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), startle được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstɑɹtəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. startle thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ startle được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của startle gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của startle gồm: startled, startles, startling.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với startle là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: somewhat startle, startle suddenness, startle distinctness, startle announcement, startle by hearing.
7. startle có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: galvanize, galvanise, jump, start. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến startle?
Từ startle xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với startle đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“By the right that we offer every man to get a chance for his life,” was the startling reply.". Câu văn minh họa cách dùng startle làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng startle?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.