Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

startle

động từ
B2
US/ˈstɑɹtəl/
startled
startles
startling
Ý nghĩa trọng tâm

startle nghĩa là giật mình.

startle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to stimulate to action.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    to stimulate to action

    →

    để kích thích hành động

    Đồng nghĩa:galvanize, galvanise
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    somewhat startle
    619 lần trong kho sách
    startle suddenness
    164 lần trong kho sách
    startle distinctness
    126 lần trong kho sách
    startle announcement
    148 lần trong kho sách
    startle by hearing
    269 lần trong kho sách
    startle discovery
    201 lần trong kho sách
    startle exclamation
    145 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    move or jump suddenly, as if in surprise or alarm

    →

    di chuyển hoặc nhảy lên đột ngột, như thể bị bất ngờ hoặc hoảng hốt

    Đồng nghĩa:jump, start
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa startle và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“By the right that we offer every man to get a chance for his life,” was the startling reply.
Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators in Nicaragua; or, In League with the Insurgents, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Luc, startled out of his readiness, had no word of reply.
Capes, Bernard, Loaves and fishes, Nguyên văn tác phẩm
The moment my eyes fell upon it Bob knew from my startled movement what it was I beheld.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The Last Tenant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So he walked down to the river; and wandered along the winding and marshy banks--startling many wildfowl the while--until he reached the lake.
Black, William, White Heather: A Novel (Volume 2 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He took one step forward; she lifted her head with a startled look; her eyes met his, and she started impetuously to her feet.
Fleming, May Agnes, The Gypsy Queen's Vow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I firmly believe so," cried a well-known voice that somewhat startled them at first, for they had not heard the approach of the speaker.
Ainsworth, William Harrison, Boscobel; or, the royal oak: A tale of the year 1651, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Knowles glared at him in startled doubt, and slowly turned over one of the pointed russet shoes.
Craddock, Charles Egbert, The juggler, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"But whom then will you trust?" asked Grace, with a startled look.
Guernsey, Lucy Ellen, The Chevalier's daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Surely nothing so startling could have been dreamed of, and repeating the name over and over, I sat staring at him, unable to say more.
Kirkman, Marshall M. (Marshall Monroe), The Romance of Gilbert Holmes: An Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mr. Brownlow was startled and checked in his effusiveness, but he could not be angry with her at such a moment.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Brownlows: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the heads were the most startling portions of these strange creatures.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Queen Zixi of Ix; Or, the Story of the Magic Cloak, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Startled by his sudden movement, the woman looked up, and her haggard face became clearly visible in the lamplight.
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 3 (of 3), Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về startle (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. startle nghĩa là gì trong tiếng Việt?

startle có nghĩa chính là: để kích thích hành động. Định nghĩa tiếng Anh: "to stimulate to action".

2. startle thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

startle là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của startle theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), startle được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstɑɹtəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. startle thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ startle được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của startle gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của startle gồm: startled, startles, startling.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với startle là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: somewhat startle, startle suddenness, startle distinctness, startle announcement, startle by hearing.

7. startle có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: galvanize, galvanise, jump, start. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến startle?

Từ startle xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với startle đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“By the right that we offer every man to get a chance for his life,” was the startling reply.". Câu văn minh họa cách dùng startle làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng startle?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.