sulphur
danh từ- sulphurs
sulphur nghĩa là lưu huỳnh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element
→một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dào
Đồng nghĩa:sulfur, s, atomic number 16Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)sulphur springs198 lần trong kho sáchimpregnated with sulphur37 lần trong kho sáchsulphur dioxide43 lần trong kho sáchsulphur fumes39 lần trong kho sáchfumes of sulphur39 lần trong kho sáchsmell of sulphur99 lần trong kho sáchsaltpetre sulphur11 lần trong kho sáchsulphur matches42 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa sulphur và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
If I go on carrying banners and breathing sulphur, I cannot last long.Nếu tôi tiếp tục mang biểu ngữ và hít thở khí lưu huỳnh, tôi không thể tồn tại lâu được.
The scorpions had already been supplied with missiles, and each vessel was provided with a number of earthenware pots filled with sulphur and pitch.Bọ cạp đã được cung cấp tên lửa và mỗi tàu được cung cấp một số chậu đất nung chứa đầy lưu huỳnh và hắc ín.
The popular acid rain is due to emission of sulphur dioxide affecting environment and living beings in multiple ways."'Cause that's where his wife is, in sulphur springs, and it don't do her any good, either."It is very rare for a person to not have sulfite oxidase, the enzyme that breaks down sulphur.Rất hiếm khi một người không có sulfite oxidase, loại enzyme phân hủy lưu huỳnh.
The stranger was arrayed all in black, and he exhaled a distinct odor of sulphur.The earth trembled; ashes and sulphur showered down; a rain of fine pumice-stone fell like snow on all the dry land.In mixing the powder the sulphur became negatively electrified, the red lead positively so, and hence the disposition of the materials.And--oh, I had forgotten!--there ought to be a penal law against those beastly sulphur matches with black heads.The air grew strangely oppressive as they raced on, and a strong smell of sulphur came to their nostrils.“Why, danger of getting the sulphur on your clothes, and smutting your face with the charcoal.”"Look here, Hawbury, do you detect any smell of sulphur about me?"Câu hỏi thường gặp về sulphur (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. sulphur nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sulphur có nghĩa chính là: một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dào. Định nghĩa tiếng Anh: "an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element".
2. sulphur thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
sulphur là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của sulphur theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sulphur được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsʌlfɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. sulphur thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ sulphur được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của sulphur gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của sulphur gồm: sulphurs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sulphur là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sulphur springs, impregnated with sulphur, sulphur dioxide, sulphur fumes, fumes of sulphur.
7. sulphur có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: sulfur, s, atomic number 16. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sulphur?
Từ sulphur xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với sulphur đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "If I go on carrying banners and breathing sulphur, I cannot last long." (Dịch nghĩa: Nếu tôi tiếp tục mang biểu ngữ và hít thở khí lưu huỳnh, tôi không thể tồn tại lâu được.). Câu văn minh họa cách dùng sulphur làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sulphur?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.