Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sulphur

danh từ
B2
US/ˈsʌlfɚ/
sulphurs
Ý nghĩa trọng tâm

sulphur nghĩa là lưu huỳnh.

sulphur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element

    →

    một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dào

    Đồng nghĩa:sulfur, s, atomic number 16
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    sulphur springs
    198 lần trong kho sách
    impregnated with sulphur
    37 lần trong kho sách
    sulphur dioxide
    43 lần trong kho sách
    sulphur fumes
    39 lần trong kho sách
    fumes of sulphur
    39 lần trong kho sách
    smell of sulphur
    99 lần trong kho sách
    saltpetre sulphur
    11 lần trong kho sách
    sulphur matches
    42 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sulphur và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

If I go on carrying banners and breathing sulphur, I cannot last long.

Nếu tôi tiếp tục mang biểu ngữ và hít thở khí lưu huỳnh, tôi không thể tồn tại lâu được.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), John Marchmont's Legacy, Volumes 1-3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The scorpions had already been supplied with missiles, and each vessel was provided with a number of earthenware pots filled with sulphur and pitch.

Bọ cạp đã được cung cấp tên lửa và mỗi tàu được cung cấp một số chậu đất nung chứa đầy lưu huỳnh và hắc ín.

Cahun, David-Léon, The adventures of Captain Mago; or, a Phoenician expedition, B.C. 1000, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The popular acid rain is due to emission of sulphur dioxide affecting environment and living beings in multiple ways.
Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/What Impact has air pollution on health of human beings and environment? Is there any relation between covid-19 & air pollution?
"'Cause that's where his wife is, in sulphur springs, and it don't do her any good, either."
Pool, Maria Louise, Friendship and Folly: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is very rare for a person to not have sulfite oxidase, the enzyme that breaks down sulphur.

Rất hiếm khi một người không có sulfite oxidase, loại enzyme phân hủy lưu huỳnh.

Wikipedia contributors, White wine
The stranger was arrayed all in black, and he exhaled a distinct odor of sulphur.
Field, Eugene, The Holy Cross and Other Tales, Nguyên văn tác phẩm
The earth trembled; ashes and sulphur showered down; a rain of fine pumice-stone fell like snow on all the dry land.
Nesbit, E. (Edith), The Story of the Amulet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In mixing the powder the sulphur became negatively electrified, the red lead positively so, and hence the disposition of the materials.
Hutchison, G. Andrew, 1841-1913 [Editor], The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And--oh, I had forgotten!--there ought to be a penal law against those beastly sulphur matches with black heads.
Frederic, Harold, The Lawton Girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The air grew strangely oppressive as they raced on, and a strong smell of sulphur came to their nostrils.
Powell, David Franklin, The Wolf-Men: A Tale of Amazing Adventure in the Under-World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Why, danger of getting the sulphur on your clothes, and smutting your face with the charcoal.”
Abbott, Jacob, Rollo's Philosophy [Fire], Nguyên văn tác phẩm
"Look here, Hawbury, do you detect any smell of sulphur about me?"
De Mille, James, The American Baron: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về sulphur (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sulphur nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sulphur có nghĩa chính là: một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dào. Định nghĩa tiếng Anh: "an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element".

2. sulphur thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sulphur là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của sulphur theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sulphur được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsʌlfɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sulphur thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sulphur được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sulphur gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của sulphur gồm: sulphurs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sulphur là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sulphur springs, impregnated with sulphur, sulphur dioxide, sulphur fumes, fumes of sulphur.

7. sulphur có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: sulfur, s, atomic number 16. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sulphur?

Từ sulphur xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sulphur đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "If I go on carrying banners and breathing sulphur, I cannot last long." (Dịch nghĩa: Nếu tôi tiếp tục mang biểu ngữ và hít thở khí lưu huỳnh, tôi không thể tồn tại lâu được.). Câu văn minh họa cách dùng sulphur làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sulphur?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.