citation
danh từC1- citations
citation nghĩa là trích dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
citation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement.
Các nét nghĩa của từ citation
- 1
danh từC1
an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement
một giải thưởng chính thức (về lòng dũng cảm hoặc dịch vụ) thường được trao dưới dạng tuyên bố chính thức trước công chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commendation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
parenthetical citation20 lần trong kho sách
citation in apa10 lần trong kho sách
citation templates8 lần trong kho sách
citation index27 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
(law) the act of citing (as of spoken words or written passages or legal precedents etc.)
- 3
danh từC1
a short note recognizing a source of information or of a quoted passage
một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cite · acknowledgment · credit · reference · mention · quotation
Câu hỏi thường gặp về citation
citation nghĩa là gì?
citation nghĩa là trích dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). citation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement.
citation được dùng trong câu như thế nào?
Vast is the distinction between women and men in this one sin, he said, and supported it with physical and moral citations. (George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4412.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/citation, mã đối chiếu EV-52F27211. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng