Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “win”

911 câu thật có từ win hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: win nghĩa là thắng. win là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be the winner in a contest or competition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ win

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng win

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
award win346 lần
win the prize343 lần
average win234 lần
win the race342 lần
win the game399 lần
chance of win464 lần
win fame210 lần
overtime win155 lần
win smile469 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ win

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ win trong kho câu?
Kho câu có 911 câu có từ win hoặc các dạng của từ, trích từ 773 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ win xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ win gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc B1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ win?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ win: Câu phủ định (119 câu), Quá khứ đơn (115 câu), can và could (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.