overtime
trạng từ, danh từB2- overtimes
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
overtime nghĩa là làm thêm giờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overtime là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond the regular time.
Các nét nghĩa của từ overtime
- 1
trạng từB2
beyond the regular time
ngoài thời gian thường lệdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
overtime win142 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
work done in addition to regular working hours
công việc được thực hiện ngoài giờ làm việc thông thườngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
playing time beyond regulation, to break a tie
thời gian chơi vượt quá quy định, để hòadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa extra timeTrái nghĩa regulation time
Câu hỏi thường gặp về overtime
overtime nghĩa là gì?
overtime nghĩa là làm thêm giờ (bản dịch máy, chưa biên tập). overtime là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond the regular time.
overtime dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ overtime có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
overtime được dùng trong câu như thế nào?
Eventually, due to the severity of the problem that karōshi posed, companies began limiting the number of overtime hours employees were allowed to do. («Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overtime, mã đối chiếu EV-962951F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng