Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

balky

tính từB2
US/ˈbɔki/

balky nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

balky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stopping short and refusing to go on.

Các nét nghĩa của từ balky

  1. 1

    tính từB2

    stopping short and refusing to go on

    dừng lại và từ chối đi tiếpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa balking

Câu hỏi thường gặp về balky

balky nghĩa là gì?

balky nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). balky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stopping short and refusing to go on.

balky được dùng trong câu như thế nào?

"It simply means I'm gettin' old; my settin' 'round balky this a- way. (Alfred Henry Lewis, Wolfville. Nguồn: Project Gutenberg #3732.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/balky, mã đối chiếu EV-7FA68699. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “balky” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa balky và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"It simply means I'm gettin' old; my settin' 'round balky this a- way.

“Nó đơn giản có nghĩa là tôi đang già đi; chỗ ở của tôi quanh quẩn thế này.dịch máy, chưa biên tập

Alfred Henry Lewis, Wolfville. Nguồn: Project Gutenberg #3732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"the best-laid plans of mice an' men must aft gang," like a balky horse--just opposite to what you want them to.

“Những kế hoạch được vạch ra tốt nhất của lũ chuột và đàn ông phải theo đuôi,” giống như một con ngựa ngoan cố - hoàn toàn trái ngược với những gì bạn muốn chúng làm.dịch máy, chưa biên tập

Metta Victoria Fuller Victor, The Blunders of a Bashful Man. Nguồn: Project Gutenberg #20754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You act like a balky pony, Barbara Garratry," she scolded herself, "I wish Bill were here to give you a 'good jawin'."

"Bạn hành động như một con ngựa lùn bướng bỉnh, Barbara Garratry," cô tự mắng mình, "Tôi ước gì Bill ở đây để cho bạn một 'cái quai hàm tốt'."dịch máy, chưa biên tập

Marjorie Benton Cooke, The Dual Alliance. Nguồn: Project Gutenberg #33209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A balky horse ought not to be trusted to a child of your age.'
Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #3345. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"If you are going to act like a balky horse, I give you up.
Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197. · Nguyên văn tiếng Anh
Hereafter when he 's inclined to be balky he 'll think of that long wait and give in without any fuss.”
Thomas Wallace Knox, The Lost Army. Nguồn: Project Gutenberg #45071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'A trifle balky at times, Professor, a trifle balky; but a clout alongside the jaw makes her as meek and gentle as a lamb.'
Jack London, The Scarlet Plague. Nguồn: Project Gutenberg #21970. · Nguyên văn tiếng Anh
Too many cooks spoil the broth; and they also resembled a balky team of cross-grained mules pulling, kicking and flinging against one another!
Charles Henry Fowler, Historical Romance of the American Negro. Nguồn: Project Gutenberg #35189. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The teacher often is confronted in the schoolroom with an abnormal type of will, which we may call the 'balky will.'
William James, Talks To Teachers On Psychology; And To Students On Some Of Life's Ideals. Nguồn: Project Gutenberg #16287. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He might lash him to death and he wouldn’t stir a leg when the balky notion hits him.
Laura Jean Libbey, Betrothed for a day: Or, Queenie Trevalyn's love test. Nguồn: Project Gutenberg #68760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The three boys, however, had had considerable experience in handling balky animals, and knew just how to urge them on.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts on Belgian Battlefields. Nguồn: Project Gutenberg #29991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have seen people build a fire under a balky horse; but he wouldn't go, he'd be a horse-martyr first.
Charles Dudley Warner, Backlog Studies. Nguồn: Project Gutenberg #3134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US