jeopardize
động từ- jeopardized
- jeopardizes
- jeopardizing
jeopardize nghĩa là gây nguy hiểm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
pose a threat to
→gây ra mối đe dọa cho
Đồng nghĩa:endanger, jeopardise, menace, threaten, imperil, peril - 2động từB2
put at risk
→gặp rủi ro
Đồng nghĩa:venture, hazard, adventure, stake
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa jeopardize và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
'I do not see how I am to pay the sum you mention without jeopardizing the business.'Tôi không biết làm cách nào để trả số tiền mà bạn đề cập mà không gây nguy hiểm cho công việc kinh doanh.
Truly our campaign is greatly jeopardized, unless Heaven or M. Larinski interfere.”The little reputation I then acquired, I do not intend to jeopardize by trying too many experiments.Danh tiếng ít ỏi mà tôi có được sau đó, tôi không có ý định mạo hiểm bằng cách thử quá nhiều thí nghiệm.
The leader had far out-stripped his following, and his zeal had jeopardized the practicability of the feat.Because all parties involved had a stake in the results, participant safety was jeopardized.Bởi vì tất cả các bên liên quan đều có lợi trong kết quả nên sự an toàn của người tham gia sẽ bị đe dọa.
I had set myself a goal to win, why should I jeopardize my chances?If it were known that I had been even an hour in your company your chances of reaching the throne would be seriously jeopardized."But for the dragging block and chain of his jeopardized prospects he could not have restrained himself from active insult.In any event, she had no right to jeopardize this honest Chinaman's safety by refusing it.If it were only possible to secure the cannon without an appeal to the government, without jeopardizing the peace of the frontier!I am very anxious, as you may perceive, that nothing shall be done to jeopardize your own prospects.The Law ensured that when young people worked the environment was safe and didn't jeopardize their health, well-being or educational opportunities.Câu hỏi thường gặp về jeopardize (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. jeopardize nghĩa là gì trong tiếng Việt?
jeopardize có nghĩa chính là: gây ra mối đe dọa cho. Định nghĩa tiếng Anh: "pose a threat to".
2. jeopardize thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
jeopardize là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của jeopardize theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), jeopardize được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʒɛpɚˌdaɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. jeopardize thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ jeopardize được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của jeopardize gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của jeopardize gồm: jeopardized, jeopardizes, jeopardizing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với jeopardize là gì?
Từ jeopardize thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. jeopardize có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: endanger, jeopardise, menace, threaten, imperil. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến jeopardize?
Từ jeopardize xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với jeopardize đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "'I do not see how I am to pay the sum you mention without jeopardizing the business." (Dịch nghĩa: 'Tôi không biết làm cách nào để trả số tiền mà bạn đề cập mà không gây nguy hiểm cho công việc kinh doanh.). Câu văn minh họa cách dùng jeopardize làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng jeopardize?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.