Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contestant

danh từ
US/kənˈtɛstənt/
contestants
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

contestant nghĩa là thí sinh.

contestant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in competitions.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a person who participates in competitions

    →

    một người tham gia các cuộc thi

  2. 2danh từ

    a person who dissents from some established policy

    →

    một người bất đồng quan điểm với một số chính sách đã được thiết lập

    Đồng nghĩa:dissenter · dissident · protester · objector

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contestant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contestant và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The contestants were so numerous and so excited that the police at last began to think of letting them fight it out without any interference.

Các thí sinh đông đảo và hào hứng đến mức cuối cùng cảnh sát bắt đầu nghĩ đến việc để họ chiến đấu mà không có bất kỳ sự can thiệp nào.

Jules Verne, All Around the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #16457.· Bản dịch tiếng Anh
That I was to win I had now determined,--a grand, good condition of mind for a contestant to possess.

Bây giờ tôi đã xác định rằng mình sẽ thắng - một tâm trạng tốt và tốt mà một thí sinh phải có.

William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Instead, he saw an unexpected contestant, coming fast, and Bates was full five yards behind, slowing, and evidently out of it.

Thay vào đó, anh ta nhìn thấy một thí sinh bất ngờ, đang lao tới rất nhanh, và Bates ở phía sau khoảng năm thước, chạy chậm lại và rõ ràng là đã vượt qua được.

William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The boys once more ran up the rigging, so that they could watch both contestants.
Harry Castlemon, Frank Nelson in the Forecastle; Or, The Sportman's Club Among the Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #53420.· Nguyên văn tiếng Anh
On a flat plateau at the top of one of the hills the contestants were to strive.
Frank Norris, The Octopus : A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #268.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The contestants of the grant attempted to fix the eastern boundaries at Alder Creek, eighty miles nearer Sacramento.
Henry Inman, The Great Salt Lake Trail. Nguồn: Project Gutenberg #5718.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This was against the rules, but was allowed if any contestant was willing to encounter such odds.
Paul B. Du Chaillu, Ivar the Viking A romantic history based upon authentic facts of the third and fourth centuries. Nguồn: Project Gutenberg #56810.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The losing contestant in the first round is given a secondary task, a trick shot.
«Big Break», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1089630 (bản sửa đổi 10968138).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He must always open a door that has a goat behind it after the contestant has made their choice.
«Ideas in Geometry/Instructive examples/Monty Hall Lesson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102718 (bản sửa đổi 2721701).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The contestants will come before the judges one at a time.
H. Irving Hancock, The High School Freshmen; or, Dick & Co.'s First Year Pranks and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #12689.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
While these and other thoughts were passing through our minds, the two mighty contestants squared and made a tremendous plunge for each other.
Alexander Majors, Seventy years on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42195.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The contestants each vote for the weakest player off, and the player with the most votes is "binned".
«Golden Balls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165073 (bản sửa đổi 10643323).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về contestant

contestant nghĩa là gì?

contestant nghĩa là thí sinh. contestant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in competitions.

contestant dùng trong những kỳ thi nào?

Từ contestant xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

contestant được dùng trong câu như thế nào?

The contestants were so numerous and so excited that the police at last began to think of letting them fight it out without any interference. (Jules Verne, All Around the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #16457.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contestant, mã đối chiếu EV-B4CEC4EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng