suitor
danh từC1- suitors
suitor nghĩa là người cầu hôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman.
Các nét nghĩa của từ suitor
- 1
danh từC1
a man who courts a woman
một người đàn ông tán tỉnh một người phụ nữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suer · wooer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rejected suitor170 lần trong kho sách
eligible suitor51 lần trong kho sách
penelope's suitor21 lần trong kho sách
accepted suitor135 lần trong kho sách
unsuccessful suitor33 lần trong kho sách
favoured suitor41 lần trong kho sách
importunate suitor20 lần trong kho sách
favored suitor31 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về suitor
suitor nghĩa là gì?
suitor nghĩa là người cầu hôn (bản dịch máy, chưa biên tập). suitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a man who courts a woman.
suitor được dùng trong câu như thế nào?
You speak as if the skeletons of my rejected suitors were hanging on imaginary lines all over the earth’s surface.” (Kate Douglas Smith Wiggin, Penelope's Postscripts. Nguồn: Project Gutenberg #1868.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suitor, mã đối chiếu EV-498ED8EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng